Cách dùng từ conviction hai nghĩa khác nhau

Cách dùng từ conviction hai nghĩa khác nhau

Conviction: /kənˈvɪkʃn: Niềm tin mãnh liệt  Động từ convict somebody dịch nôm na là buộc tội ai đó. there were convicted for their part in the crime.  He was convicted of a serious driving offence Conviction là danh từ của động từ convict. Danh từ này có hai nghĩa khác ...
Xem Chi Tiết
Một từ hay cần biết trong ielts intact

Một từ hay cần biết trong ielts intact

Intact: /ɪnˈtækt/ có nghĩa là nguyên vạn, chưa bị phá hủy, nó hay được dùng với các từ như buildings, pagodas, hoặc danh tiến reputation Most of the house remains intact even after three hundred years: Căn nhà gần như nguyên vẹn sau 300 năm  một trong những cách bảo ...
Xem Chi Tiết
Cách dùng từ undertake

Cách dùng từ undertake

Undertake something:  to make yourself responsible for something and start doing it: khiến bản thân chịu trách nhiệm cho việc gì đó và bắt đầu làm nó.  Đảm nhiệm một nhiệm vụ hay một dự án: undertake the task/project Trường đại học và giáo viên đảm nhận việc nghiêm cứu ...
Xem Chi Tiết
Toàn bộ tài liệu bộ cambridge từ 1-14 cho dân ielts

Toàn bộ tài liệu bộ cambridge từ 1-14 cho dân ielts

có ai như mình không, tìm lác cả đi chỉ thấy link mà cứ đòi hỏi thao tác đủ thứ mình để đây để mọi người download về máy  tránh trình trạng bị xóa bài nhé! download  chúc các bạn học tốt đọc thêm: từ vựng c2 ...
Xem Chi Tiết
Đề thi thật ielts

Đề thi thật ielts

Link:  https://drive.google.com/open?id=1HNXiBY4LEbhH4U5WIn7qO23Liiaa5BS6 Chúc các bạn làm hết và chữa kĩ!  ...
Xem Chi Tiết
Phương pháp làm bài đọc IELTS reading mới

Phương pháp làm bài đọc IELTS reading mới

Có một cách hay để làm bài Reading thay vì skim scan đó là hãy đọc một loạt câu hỏi trước mà nhớ cơ bản cái ý của câu hỏi đó, xong rồi đọc bài đọc đọc đến đâu thấy có thông tin liên quan tới câu hỏi thì trả ...
Xem Chi Tiết
Từ vựng C2 Adroit Khéo léo tinh tế

Từ vựng C2 Adroit Khéo léo tinh tế

Học từ mới C2 để đạt band 8 ielts cùng mình nhé Tính từ adroit  /əˈdrɔɪt/ dùng để miêu tả ai đó rất khéo léo và thông minh trong các đối xử, hành xử với người khác, tính từ này hiếm gặp chỉ gặp trong những bài đọc đẳng cấp ...
Xem Chi Tiết
Cách dùng từ as trong bài viết ielts

Cách dùng từ as trong bài viết ielts

Đây là một từ rất mạnh và tự nhiên để dùng trong bài viết, nó có tác dụng như because, giải thích kĩ hơn về nguyên nhân nhưng nghe tự nhiên hơn rất nhiều và câu trở nên mượt mà.  Các dùng tư as vô cùng đơn giản. Sau as ...
Xem Chi Tiết
Từ vựng C2 inordinate

Từ vựng C2 inordinate

Inordinate:/ɪnˈɔːdɪnət/ qúa nhiều  Today, many children spend an inordinate amount of time playing computer games.  Ngày nay trẻ em dùng quá nhiều thời gian để chơi gam  Whereas parents tend to put inordinate pressure in their children.  Space research often costs an inordinate amount of money Last night, he drank ...
Xem Chi Tiết
Từ vựng ielts chủ đề Work

Từ vựng ielts chủ đề Work

1 job satisfaction  sự hài lòng trong công việc  2 play an important role  đóng vai trò quan trọng 3 formal academic qualification  trình độ học vấn  4 life experience  kinh nghiệm sống  5 good personality traits  đức tính tốt  6 switch job frequently  bỏ việc thường xuyên 7 busy ...
Xem Chi Tiết
Từ vựng chủ đề education IELTS

Từ vựng chủ đề education IELTS

1 academic results  kết quả hoc tập  2 single -sex schools trường một giới  3 co-ed schools trường hai giới  4 to be genuinely passionate about  thực sự đam mê về  5 a career path  con đường sự nghiệp  6 to be equipped with được trang bị với ...  7 ...
Xem Chi Tiết
từ vựng chủ đề energy ielts

từ vựng chủ đề energy ielts

1 rely heavily on fossil fuel phụ thuộc chủ yếu vào năng lương hóa thạch 2 meet their growing energy needs đáp ứng nhu cầu năng lượng đang gia tăng 3 to be greatly affected by bị ảnh hưởng nặng nề bởi 4 weather patterns yếu tốt thời tiết 5 ...
Xem Chi Tiết
Từ vựng chủ đề energy trong IELTS

Từ vựng chủ đề energy trong IELTS

1 rely heavily on fossil fuel phụ thuộc chủ yếu vào năng lương hóa thạch 2 meet their growing energy needs đáp ứng nhu cầu năng lượng đang gia tăng 3 to be greatly affected by bị ảnh hưởng nặng nề bởi 4 weather patterns yếu tốt thời tiết 5 ...
Xem Chi Tiết
từ vựng chủ đề môi trường trong ielts

từ vựng chủ đề môi trường trong ielts

put sb/sth in a great danger: khiến ai đó hoặc thứ gì đó gặp nguy hiểm  eg: the frequent occurrence of extreme weather events, such as prolonged droughts, or severe heatwaves, put those living in these areas in a great danger. Sự xuất hiện thường xuyên của những hiện tượng ...
Xem Chi Tiết
8 cách để cải thiện điểm nghe trong IELTS listening

8 cách để cải thiện điểm nghe trong IELTS listening

ôi cô ấy nói cái gì ấy nhỉ? ồ không, lỡ mất rồi,  bạn từng như vậy chưa? bạn muốn cải thiện điểm nghe phải không?  Dưới đây là 8 cách giúp bạn nâng band điểm nghe của mình  Know the test: Hãy hiểu rõ bài thi, cấu trúc, nội ...
Xem Chi Tiết
Messenger
Zalo
Gọi ngay
Form liên hệ

Để lại lời nhắn