Từ vựng tiếng Anh chủ đề món ăn và đồ ăn_p2

Bài trước, chúng ta đã tìm hiểu được một số từ vựng tiếng Anh về chủ đề món ăn và thức ăn. Các bé có thấy hay và thú vị không? 

Hôm nay, Anh ngữ Nasao tiếp tục giới thiệu tới cha mẹ và các bé một số từ vựng tiếng Anh chủ đề món ăn và đồ ăn. Thông qua các hình ảnh sinh động và cụ thể về món ăn và đồ ăn giúp bé học từ vựng tiếng Anh một cách nhanh chóng và hiệu quả nhất. Cùng tìm hiểu nhé.

Bắt đầu nào 

 

Food and Eatable ( Món ăn và đồ ăn )

 

Chicken

 /ˈtʃɪkɪn/

Thịt gà

Roasted food

/roʊstɪd fuːd/

Đồ quay

Grilled food

/ ɡrɪl fuːd/

Đồ nướng

Saute

/soʊˈteɪ/ 

Đồ xào, áp chảo

Stew

 /stuː/ 

Đồ hầm, ninh, canh

Steam food

/stiːm fuːd /

Đồ hấp 

Chicken breast

/ˈtʃɪkɪn brest /

Ức gà

Beefsteak

/ˈbiːfsteɪk/

Bít tết

Shellfish

/ˈʃelfɪʃ/

Hải sản có vỏ

 

 

Fried food

/fraɪd fuːd /

Đồ chiên

Seafood

/ˈsiːfuːd/

Hải sản

Fish

/fɪʃ/

Shrimps

 /ʃrɪmps/ 

Tôm

Crab

/kræb/ 

Cua

Octopus

 /ˈɑːktəpəs/

Bạch tuộc

Squid

/skwɪd/

Mực

Snails

 /sneɪlz/

Ốc

Jam

/dʒæm/

Mứt

 

Chúc các bé học tiếng Anh tốt nhé

 

xem thêm 

 

Từ vựng tiếng Anh chủ đề các mon ăn và đồ ăn_p1 

Từ vựng tiếng Anh chủ đề vật dụng liên quan tới món ăn và đồ ăn 

Tư vựng tiếng Anh về các loài hoa_p1

Tư vựng tiếng Anh về các loài hoa_p2

Tư vựng tiếng Anh về các loài hoa_p3

 

Trung tâm Anh ngữ Nasao

 

Địa chỉ 1: Số 16, ngõ 237 Ngô Xuân Quảng, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Gia Lâm Phố, Việt Nam.
Địa chỉ 2: tầng 2 – số 345 Ngô Xuân Quảng , Trâu Quỳ, Gia Lâm Phố, Việt Nam.
Số điện thoại: 097 398 30 89 – Ms Linh

Trả lời