Từ vựng tiếng Anh về các loại trái cây_p4

Từ vựng tiếng Anh về các loại trái cây tiếp tục gửi tới cha mẹ và các bé những từ vựng tiếng Anh hay và bổ ích. Thông qua những hình ảnh cụ thể và sinh động sẽ giúp các bé học và nhớ từ vựng tiếng Anh một cách nhanh chóng và hiệu quả nhất. Giúp bé cảm thấy thích thú khi học tiếng Anh và kích thích sự khám phá học tiếng Anh hơn và giỏi hơn mỗi ngày. Cùng tìm hiểu nhé. 

Bắt đầu nào. 

 

Fruits ( Trái cây ) 

 

Ugli fruit  /’ʌgli’fru:t/ : Qủa chanh vùng Tây Ấn 

 

Currant /´kʌrənt/ L: Nho Hy Lạp

 

Ambarella /’æmbə’rælə/ : Qủa cóc 

 

 

Granadilla /,grænə’dilə/ : Dưa tây 

 

Indian cream cobra melon /´indiən kri:m ‘koubrə ´melən/ : Dưa ngang 

 

Cantaloupe /’kæntəlu:p/ : Dưa vàng 

 

Honeydew /’hʌnidju:/ : Dưa xanh 

 

Malay apple  /mə’lei ‘æpl/ : Hạt điều 

\

 

Star apple  /’stɑ:r ‘æpl/ ; Qủa vú sữa 

 

Almond /’a:mənd/ : Qủa hạnh 

 

Chestnut /´tʃestnʌt/ : Hạt dẻ 

 

Honeydew melon /’hʌnidju: ´melən/ : Dưa bở ruột xanh 

 

Blackberries /´blækbəri/ : Mâm xôi đen 

 

Raisin  /’reizn/ : Nho khô 

 

Chúc các bé học tiếng Anh thật tốt nhé. 

 

Xem thêm 

Từ vựng tiếng Anh chủ để các laoij trái cây_p1

Từ vựng tiếng Anh chủ để các laoij trái cây_p2

Từ vựng tiếng Anh chủ đề về gia đình_p1

Từ vựng tiếng Anh chủ đề về gia đình_p2

 

Trung tâm Anh ngữ Nasao 

 

Địa chỉ : Số 16, ngõ 237 Ngô Xuân Quảng, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Gia Lâm Phố, Việt Nam.

Số điện thoại: 097 398 30 89 – Ms Linh

Đọc nhiều tuần qua:

Messenger
Zalo
Gọi ngay
Form liên hệ

Để lại lời nhắn