Thuyết trình về ngày Tết cổ truyền

Hòa chung vào không khí đón Tết đang cận kề, các bạn cũng đừng quên nghĩa vụ học tập của mình nhé. Trong  bài viết sau đây, Nasao xin giới thiệu bài tiếng Anh về Tết Âm lịch ở Việt Nam nhằm giúp các bạn nắm được một số từ vựng cần thiết đồng thời nắm được những hiểu biết về ngày Tết cổ truyền của đất nước. Sau đây hãy cùng theo chân Cô tìm hiểu nhé!

Các hoạt động chính trong ngày tết cổ truyền

Ancestor worship: Thờ cúng tổ tiên

Ancestor worship is a beautiful tradition of Vietnamese people on Tet holiday. All family members will gather together to worship, reminisce about their ancestors and wish good luck for a brand new year.
Thờ cúng tổ tiên là một phong tục tốt đẹp của người Việt trong dịp Tết cổ truyền. Mọi thành viên trong gia đình sẽ quây quần bên nhau để thờ cúng, tưởng nhớ tổ tiên và cầu chúc may mắn, bình an cho năm mới.

Lucky money: Tiền lì xì

During the first three days of the year, Vietnamese people wish good luck to each other and lucky money is given to children by older family members. These red envelopes embody the best wishes for children’s health and intelligence.
Vào ngày đầu năm mới, mọi người sẽ chúc nhau những điều tốt đẹp và ông bà cha mẹ sẽ lì xì cho con cháu. Những phong bao lì xì đỏ rực mang ý nghĩa may mắn, tốt lành và cầu mong bọn trẻ sẽ học hành chăm ngoan.
First footing: Xông đất
First footing is a unique and meaningful tradition during Lunar New Year. Every Vietnamese family will choose someone with humour, generosity and elegance to be the first visitor. We believe that the first-foot represents how our next year will be.
Xông đất là truyền thống đặc trưng và mang nhiều ý nghĩa trong dịp Tết Nguyên đán. Mỗi gia đình tại Việt Nam sẽ chọn một người làm người đầu tiên viếng thăm nhà trong ngày đầu năm. Người xông đất thường hào sảng, tốt bụng và thanh lịch.

Lion dance: Múa lân

Lion dance was previously limited to sacred places like temples, pagodas etc. Nowadays, it could be performed in public places for general audience. Lion dance is an exciting and joyful activity to welcome a happy and successful year.
Trước đây múa lân chỉ diễn ra ở các địa điểm linh thiêng như đền, chùa…Ngày nay, mọi người đều có thể xem múa lân tại nhiều nơi công cộng. Múa lân là hoạt động vui nhộn, tưng bừng để chào đón một năm mới thật may mắn và thành công.

Bài thuyết trình mẫu về tết

Tet is a national and family festival. It is an occasion for every Vietnamese to have a good time while thinking about the last year and the next year. At Tet, spring fairs are organized, streets and public buildings are brightly decorated and almost all shops are crowded with people shopping for Tet. At home, every is tidied, special food is cooked, offerings of food, fresh water, flowers and betel are made on the family altar with burning joss- sticks scenting the air. First-footing is made when the lucky visitor comes and children are given lucky money wrapped in a red tiny envelope. Tet is also a time for peace and love. During Tet, children often behave well and friends, relatives and neighbors give each other best wishes for the new year.ư

Từ vựng về tết cổ truyền

Pig trotters: Chân giò  /pɪɡ/ /ˈtrɑː.t̬ɚ/

Dried bamboo shoots: Măng khô /draɪd/  /bæmˈbuː/ /ʃuːt/

Lean pork paste: Giò lụa /liːn/ /pɔːrk/  /peɪst/

Pickled small leeks: Củ kiệu  /ˈpɪk.əl/ /smɑːl/ /liːk/

Roasted watermelon seeds: Hạt dưa /roʊst/ /ˈwɑː.t̬ɚˌmel.ən//siːd/

Dried candied fruits: Mứt /draɪd/  /ˈkæn.did/ /fruːt/

Mung beans: Hạt đậu xanh /ˈmʌŋ ˌbiːn/

Fatty pork : Mỡ lợn  /ˈfæt̬.i/ /pɔːrk/

Water melon: Dưa hấu  /ˈwɑː.t̬ɚ/  /ˈmel.ən/

Coconut : Dừa /ˈkoʊ.kə.nʌt/

Pawpaw: Đu đủ /ˈpɑː.pɑː/

Mango: Xoài /ˈmæŋ.ɡoʊ/

Spring festival Hội Xuân  /sprɪŋ/ /ˈfes.tə.vəl/

Five-fruit tray : Mâm ngũ quả  /faɪv/  /fruːt/ /treɪ/

Parallel: Câu đối  /ˈper.ə.lel/

Ritual: Lễ nghi  /ˈrɪtʃ.u.əl/

Dragon dancers : Múa lân /ˈdræɡ.ən/  /ˈdæn.sɚ/

Calligraphy pictures: Thư pháp /kəˈlɪɡ.rə.fi/ /ˈpɪk.tʃɚ/

Incense: Hương trầm  /ˈɪn.sens/

Altar: Bàn thờ /ˈɑːl.tɚ/

Worship the ancestors: Thờ cúng tổ tiên  /ˈwɝː.ʃɪp/ /ðə/  /ˈæn.ses.tɚ/

Taboo: Điều cấm kỵ /təˈbuː/

The kitchen god : Táo quân /ðə/  /ˈkɪtʃ.ən/  /ɡɑːd/

Fireworks: Pháo hoa /ˈfaɪr.wɝːk/

First caller: Người xông đất /ˈfɝːst/  /ˈkɑː.lɚ/

To First foot : Xông đất /tuː/ /ˈfɝːst/   /fʊt/

Exchange New year’s wishes Chúc Tết nhau /ɪksˈtʃeɪndʒ/ /nuː/ /jɪr/  /ˈwɪʃ·əz/

Hãy làm một clip như mình ở trên miêu tả về tết trong gia đình của bạn nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

.
.
.
.
Gọi điện
Zalo
Bản đồ