Danh từ

Từ vựng tiếng anh về hoa quả

Từ vựng tiếng anh về hoa quả

HỌC TIẾNG ANH VỀ CÁC LOẠI HOA QUẢ BẮC NAM 1. Avocado – /¸ævə´ka:dou/: Quả bơ 2. Kiwi fruit – /’ki:wi:fru:t/: Quả kiwi 3. Sapota – sə’poutə/: Quả sapôchê 4. Mango – /´mæηgou/: Quả xoài 5. Papaya (or pawpaw) – /pə´paiə/: Quả đu đủ 6. Pear – /peə/: Quả lê ...
Xem Chi Tiết
Lý thuyết cơ bản về danh từ

Lý thuyết cơ bản về danh từ

Bài 1 Chức năng của Danh từ Bài 2: Danh từ ghép: Bài 3. Tính từ và bài tập Bài 4 Phân từ Bài 5. Trạng từ: ...
Xem Chi Tiết
Cấu trúc câu  SVO

Cấu trúc câu SVO

Chủ ngữ S Động từ: ...
Xem Chi Tiết
Bài tập danh từ ngắn

Bài tập danh từ ngắn

Chia dạng đúng của danh từ dưới đây: ...
Xem Chi Tiết
Bài tập trạng từ p1

Bài tập trạng từ p1

“Nếu muốn thành công, bạn phải dấn thân vào những con đường mới, chứ không phải đi du lịch trên lối mòn của những thành công đã được thừa nhận.” – John D. Rockefelle Thời gian làm bài: 30/1 câu (4.5 phút) các em nhớ cmt những câu đúng đằng ...
Xem Chi Tiết
Bài tập cấu tạo từ( danh từ)  p2

Bài tập cấu tạo từ( danh từ) p2

Mọi thứ đề có thể phản bội bạn nhưng sự nỗ lực không bao giờ phản bội bạn Dành cho học viên còn kém ngữ pháp cơ bản: Thời gian: 30s /1 câu ...
Xem Chi Tiết
Bài tập cấu tạo từ 1

Bài tập cấu tạo từ 1

Thời gian làm bài 5'. Comment số câu đúng cho cô bên dưới nhé ...
Xem Chi Tiết
Bài 4 Cấu tạo danh từ

Bài 4 Cấu tạo danh từ

Tóm tắt bài giảng: Bài học này sẽ giúp các em tìm hiểu về các đặc điểm nhận dạng để biết đâu là một danh từ nhé.  Cấu tạo Danh từ - Đuôi của từ (WORD ENDINGS) COMMON NOUN (THING) ENDINGS –ism : baptism, criticism, organism, heroism, patriotism, alcoholism, barbarism, ...
Xem Chi Tiết
Bài 3

Bài 3

Tóm tắt bài giảng: Cấu tạo Danh từ - Đuôi của từ (WORD ENDINGS) COMMON NOUN (THING) ENDINGS –ism : baptism, criticism, organism, heroism, patriotism, alcoholism, barbarism, dwarfism, parallelism –nce : importance, significance, dependence, arrogance, resistance, subsistence –ness: bitterness, happiness, darkness, hardness, carelessness –ion : excision, damnation, pollution, suggestion, a ...
Xem Chi Tiết
Bài 2 Danh từ 9 tiếp

Bài 2 Danh từ 9 tiếp

Tóm tắt bài giảng: Một số từ có nguồn gốc Hy Lạp hay La tinh có hình thức số nhiều theo qui luật tiếng Hy Lạp hay La Tinh: crisis, crises (sự khủng hoảng), erratum, errata (lỗi in), memorandum, memoranda (bản ghi nhớ), oasis, oases (ốc đảo), phenomenon, phenomena (hiện ...
Xem Chi Tiết
Bài 1 Danh từ (Phần 1)

Bài 1 Danh từ (Phần 1)

Tóm tắt bài giảng: Kinds and function – Các loại và chức năng của danh từ a. Có 4 loại danh từ trong tiếng Anh: - Danh từ chung (common nouns) dog (chó), man ( người), table (bàn) Danh từ riêng (proper nouns) France (Pháp), Madrid (Madrid), Mrs Smith (bà ...
Xem Chi Tiết

Gọi điện
Zalo
Bản đồ