Đại từ bất định

Đại từ bất định là một khái niệm mà bất kì người học tiếng anh nào cũng cần phải nắm rõ, trong bài này chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về cách dùng và cách hành văn của đại từ bất định trong bài thi toeic các em nhé!

 

 

BÀI 7 : INDEFINITE PRONOUNS

(ĐẠI TỪ BẤT ĐỊNH)

FEW/ A FEW – LITTLE/ A LITTLE – MOST/ MOST OF/ ALMOST/ MOSTLY – SOME/

ANY/ NO/ NOT/ NONE/ BOTH/ EITHER/ NEITHER/ALL – MUCH/MANY –

(THE)OTHER(S)/ANOTHER – ONE ANOTHER/ EACH OTHER

  1. LÝ THUYẾT

1. FEW/ A FEW – LITTLE/ A LITTLE

  • FEW-rất ít, hầu như không – Tiêu cực/ A FEW: 1 vài, ít – Tích cực + Danh từ SỐ NHIỀU ==> V-chia SỐ NHIỀU:

VD: She has FEW friends (Cô ất có ít bạn) – NGHĨA TIÊU CỰC ==> CHÊ BAI

VD: She went out with A FEW friends (Cô ấy ra ngoài cùng một vài người bạn) – NGHĨA TÍCH CỰC: ==>

CÓ ÍT/VÀI

  • LITTLE-rất ít, hầu như không – Tiêu cực/ A LITTLE: 1 ít, vài – Tích cực + Danh từ KHÔNG ĐÉM ĐƯỢC ==> V-chia SỐ ÍT:

VD: We cannot buy more food because we have LITTLE money. (Chúng tao không thể mua thêm thức ăn vì chúng tao có ít tiền) – NGHĨA TIÊU CỰC ==> CHÊ BAI

VD: Take A LITTLE money from my wallet and buy some ice-creams (lấy ít tiền từ ví bố và đi mua kem đi) – NGHĨA TÍCH CỰC ==> CÓ ÍT/VÀI

 

2. MOST/ MOST OF/ ALMOST

  • MOST (Tính từ) + Danh từ SỐ NHIỀU/Danh từ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC: hầu hết ==> V-chia SỐ NHIỀU

VD: Most students study lazily (hầu hết học sinh lười học)

  • MOST OF: hầu hết
  • MOST + OF + A/AN/THE/THIS/THAT/THESE/THOSE/MY/HIS…. + Danh từ SỐ NHIỀU/Danh từ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC: hầu hết ==> V-chia SỐ NHIỀU:

VD: Most of my/the/a/an students are poor (hầu hết học sinh của tôi thì nghèo) – MOST + OF + US/ THEM/YOU (TÂN NGỮ) ==> V-chia SỐ NHIỀU:

VD: Most of them died in the battle (Hầu hết bọn họ đều chết trong cuộc chiến)

 

  • NOTE: Nhìn đằng sau:

+ Có MẠO TỪ + Danh từ ==> Chọn MOST OF luôn

+ KhôngMẠO TỪ ==> Chọn MOST

 

* ALMOST = NEARLY – trạng từ: gần (như), hầu (như)

  • ALMOST: gần như + TÍNH TỪ/ ĐỘNG TỪ/ TRẠNG TỪ

VD: That tool is almost useless.(Cái dụng cụ đó thì gần như vô dụng)

 

  • ALMOST ALL OF/HALF OF + MẠO TỪ (TỪ HẠN ĐỊNH) + Danh từ SỐ NHIỀU/Danh từ KHÔNG ĐẾM

ĐƯỢC ==> V-chia SỐ NHIỀU: gần như tất cả

VD: Almost all of the plans are impractical (gần như tất cả các kế hoạch đều phi thực tế)

 

  • ALMOST EVERYONE (EVERYBODY)/ EVERYTHING/ NO ONE/ NOTHING…==> V-chia SỐ ÍT: gần như tất cả mọi người/ mọi thứ/ gần như không có ai/ không có gì.

VD: Almost everyone in her family has blonde hair (gần như tất cả mọi người trong gia đình nó có tóc vàng hoe)

  • NOTE:
  • ALMOST + TÍNH TỪ/ ĐỘNG TỪ/ TRẠNG TỪ
  • Almost chỉ đi được với: Almost all of/half of/everyone/everything/no thing/everybody…

==> Nhìn ĐẰNG SAU chỗ trống mà là all of the…/half of the…==> Chọn ngay Almost

  • MOSTLY – Hầu hết/ Phần lớn: là Trạng từ bổ nghĩa cho một Động từ hay Tính từ (KHÔNG đứng trước Danh Từ) – Chỉ tính chất THƯỜNG XUYÊN

VD: We mostly go out on Sunday/ In the smaller towns, it’s mostly (= usually) very quiet at nights. After leaving school, she spent a year travelling, mostly in Africa and Asia.

 

3. SOME/ANY

  • SOME = SEVERAL = A FEW: 1 vài, 1 ít + Danh từ SỐ NHIỀU + KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC – thường dùng trong câu KHẲNG ĐỊNH.

==> Ngoài ra còn 1 số từ: SOMETIME (1 lúc nào đó) – SOME TIMES (1 vài lần) – SOMETIMES/ FROM

TIME TO TIME/ OCCASIONALLY – Adv – ( thỉnh thoảng)

VD: He has some farms in the countryside (Ông ta có vài nông trang ở nông thôn)/ I’ll visit you some time (1

lúc nào đó tôi sẽ tới thăm bạn)

 

  • ANY + Danh từ SỐ NHIỀU + KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC – thường dùng trong câu PHỦ ĐỊNH và CÂU HỎI.

VD: Did you eat any food at the party? (Chú mày có ăn chút thức ăn nào ở bữa tiệc không ?)/I don’t have any money/Do you have any money? *** NOTE: 

  • SOME dùng trong CÂU HỎI nếu nó là LỜI MỜI. VD: Would you like some coffee? (Bà có muốn uống chút cà phê không ?)
  • ANY dùng trong câu KHẲNG ĐỊNH nếu nó mang nghĩa “BẤT KỲ” (Trước + Danh từ SỐ ÍT hay Any + Danh từ SỐ ÍT). VD: You can choose any house in the catalogue to buy. (mày có thể chọn bất kỳ ngôi nhà nào trong cata-lô để mua)

 

  1. NO (không cái gì)/ NOT (bất kì cái gì) và NONE (không có) :

* NO (Tính từ) + Danh từ SỐ ÍT/ SỐ NHIỀU/ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC. 

VD: No example is relevant to this case. (Danh từ số ít) – No words can express my happiness. (Danh từ số nhiều) – He has no time to go out. (Danh từ không đếm được) * NOT (Trạng từ): Không thể đứng trước một danh từ mà phải có:

  • NOT A + Danh từ SỐ ÍT ==> V-chia SỐ ÍT: Không 1 cái gì
  • NOT Many/Any/Much/All + Danh từ: Không nhiều cái gì

VD: Not a student understands the lesson – Not much time left – They have not any friends in this city – Not many students finished the test on time/ 

Not a student understands the lesson.( Không một sinh viên nào hiểu bài giảng đó)/ Not many students understands the lesson. (Không nhiều sinh viên hiểu bài giảng đó)

=> No many students understand the lesson. (Không ai cả) = Any/No students understand the lesson. (Bất kỳ ai)

  • NONE + OF + Danh từ SỐ ÍT/ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC/ SỐ NHIỀU ==> V- thường chia SỐ ÍT

VD: None of the coffee IS drinkable (Không có tí cà phê nào uống được)

  • NO = NOT… ANY

VD: I don’t have any money ==> I have no money. I didn’t have any money = => I had no money.

*** NOTE: NO và ANY đi với Danh từ SỐ ÍT/ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC/ SỐ NHIỀU (Danh từ

SỐ NHIỀU => V-chia SỐ NHIỀU, Danh từ SỐ ÍT/KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC ==> V-chia SỐ ÍT) VD: There (be) no mail ==> …………==> Liên quan tới sự hòa hợp giữa S và V

  1. Tính từ chỉ số lượng: SOME, ANY, A LOT, LOTS, MOST, ALL, HALF……+ OF THE……. + N + V- chia theo N đứng TRƯỚC nó:

     => Danh từ TRƯỚC nó là Danh từ SỐ NHIỀU ==> V- chia SỐ NHIỀU

VD: Some (of the) ducks ARE grey. (vài con vịt thì màu xám)

     => Danh từ TRƯỚC nó là Danh từ SỐ ÍT/ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC ==> V- chia SỐ ÍT VD: All (of the) water IS blue. (tất cả số nước thì màu xanh dương) * Hardly any: hiếm khi

VD: I have hardly any free time. ( Tôi hiếm khi có thời gian rảnh rỗi)

* Without any = With no: Mà không có bất kì/mà không

VD: I passed the exam without any/with no dificulites. ( Tôi đã vượt qua kì thi mà không gặp bất kì khó khăn nào)

 

6. BOTH/ EITHER/ NEITHER

* BOTH (Cả 2)

  • BOTH + Danh từ SỐ NHIỀU ==> V-chia SỐ NHIỀU

VD: Both students are clever.

  • BOTH of The + Danh từ SỐ NHIỀU ==> V-chia SỐ NHIỀU

VD: Both of the students are clever.

  • BOTH of US/THEM/YOU ==> V-chia SỐ NHIỀU

VD: Both of us / them are clever = We/They both are clever

  • BOTH N1 AND N2 ==> V-chia SỐ NHIỀU

VD: Both the teacher and her students like Chelsea/I like both M.U and Chelsea.

* NEITHER (Không cái này cũng không cái kia)….(NOR):  

  • NEITHER + OF + A/AN/THE/THIS/THAT/THESE/THOSE/MY/HIS…. + Danh từ SỐ NHIỀU: hầu hết ==> V-chia SỐ ÍT:

VD: Neither of the lifts was working. (Không thang máy nào trong 2 cái hoạt động cả) – Neither of the stories is true. (Không truyện nào trong 2 truyện là thật cả)

  • NEITHER + OF + US/ THEM/YOU (TÂN NGỮ) ==> V-chia SỐ ÍT:

VD: I have two brothers. Neither of them is successfull: Tôi có 2 người anh trai. Cả 2 đều không thành công.  We’ve got two TVs, but neither works properly. Neither of my parents likes my boyfriend. Neither one of us is interested in gardening.

* EITHER (Không cái này cũng không cái kia)….(OR):  

  • NEITHER + OF + A/AN/THE/THIS/THAT/THESE/THOSE/MY/HIS…. + Danh từ SỐ NHIỀU: hầu hết ==> V-chia SỐ ÍT:

VD: Either of the lifts was working. (1 trong 2 thang máy hoạt động) – Either of the stories is true. (1 trong 2 câu chuyện này là sự thật)

  • NEITHER + OF + US/ THEM/YOU (TÂN NGỮ) ==> V-chia SỐ ÍT:

VD: I have two brothers. Either of them is successfull: Tôi có 2 người anh trai. 1 trong 2 là thành công. 

 

7. ALL

  • ALL + Danh từ SỐ NHIỀU ==> V-chia SỐ NHIỀU
  • ALL of the + Danh từ SỐ NHIỀU ==> V-chia SỐ NHIỀU
  • ALL/BOTH of us/them like apples ==> V-chia số nhiều VD: We/They all like apples
  • ALL of you like it

VD: You all like it

 

8. MANY/MUCH

  • MANY/A LARGE NUMBER OF/A GREAT NUMBER OF/PLENTY OF/A LOT OF/LOTS OF + Danh từ

SỐ NHIỀU 

VD: There are so many people here that I feel tired (ở đây có quá nhiều người đến nỗi mà tôi cảm thấy mệt)

  • MUCH/A LARGE AMOUNT OF/A GREAT DEAL OF/PLENTY OF/A LOT OF/LOTS OF + Danh từ

KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC

VD: I haven’t got much time for reading (tôi không có nhiều thời gian để đọc sách)

 

  1. ONE ANOTHER/ EACH OTHER Lẫn nhau: Hai từ này đều dùng để nói về một người khác trong một nhóm, nhưng “one another” dành cho nhóm 3 người trở lên, còn “each another” dành cho nhóm chỉ có 2 người.

VD: – People are jealous watching the couple taking care of each another.

=> Người ta ghen tị khi nhìn đôi vợ chồng quan tâm tới nhau.

– The group members always help one another in every activities.

 

  1. (THE)OTHER(S)/ANOTHER:

*** BẢN CHẤT CỦA CÁC TỪ NÀY NẰM Ở 2 CHỖ:

  • Có “THE” hay không có “THE”: Có “THE” thì XÁC ĐỊNH (cái còn lại), không có “THE” thì KHÔNG

XÁC ĐỊNH

  • Có “s” hay không có “s”: Có “s” SỐ NHIỀUkhông “s” thì SỐ ÍT
  • OTHER không ĐỨNG 1 MÌNH nó phải đi với DANH TỪ SỐ NHIỀU

*** THAY THẾ CHO DANH TỪ (Cái khác/người khác) ***

+ The other: Thay thế cho N-XÁC ĐỊNH – SỐ ÍT: 1 cái/người còn lại

+ The others: Thay thế cho N-XÁC ĐỊNH – SỐ NHIỀU: Những cái/người còn lại

+ Others: Thay thế cho N-KHÔNG XÁC ĐỊNH – SỐ NHIỀU: Những cái/người khác

+ Another: Thay thế cho N-KHÔNG XÁC ĐỊNH – SỐ ÍT: 1 cái/người khác

 

 

*** ĐỨNG TRƯỚC DANH TỪ ***

+ Another + Danh từ SỐ ÍT: 1 cái/người khác

+ Other + Danh từ SỐ NHIỀU/ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC: Những cái/người khác

 

 

 

Dùng như DANH TỪ (NGƯỜI KHÁC, CÁI KHÁC)
NHIỀU ÍT
XÁC ĐỊNH    
KHÔNG

XÁC

ĐỊNH

   
  Đứng TRƯỚC DANH TỪ (KHÁC)
   

 

  1. HƯỚNG DẪN LÀM BÀI TẬP:
  • Đằng SAU chỗ trống là TRỢ ĐỘNG TỪ SỐ NHIỀU (Have, are, were…) ==> CHỌN NGAY” OTHERS”
  • Any Other + Danh từ SỐ NHIỀU hoặc KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
  • 1 số cụm cần nhớ: Other than, One more thing, every other day/Sunday/Monday, the other day….
  • Bước 1: Nhìn ĐẰNG SAU chỗ trống TRƯỚC: ==> Nếu có N chỉ được chọn 2 cái là:

+ Another + Danh từ SỐ ÍT: 1 cái/người khác – KHÔNG XÁC ĐỊNH

+ Other/Any Other + Danh từ SỐ NHIỀU/ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC: Những cái/người khác – KHÔNG XÁC ĐỊNH

==> Nếu KHÔNG CÓ DANH TỪ loại ngay OTHER

 

  • Bước 2: Khi có ONE chọn THE OTHER và khi có THE OTHER chọn ONE khi đã xác định trước 2 cái rồi.

==> CÁI CÒN LẠI LÀ: THE OTHER và NGƯỢC LẠI

VD: We have the two proposals, ONE is simply too complicated, while …… is too easy

  1. One another            B. each other                          C. the other                             D. other

==> Khi nhìn thấy ONE mà xác định 2 cái rồi “the two proposals” ==> Chọn này THE OTHER và NGƯỢC LẠI

 

– Bước 3: Trong đáp án mà có ONE ANOTHER/ EACH OTHER: lẫn nhau.

==> Dịch qua ==> Rồi xét…

==> Nếu chọn:…

+ ONE ANOTHER: thì là 2 người/2 vật trở lên…

==> Còn Nếu chọn:…

+ EACH OTHER: thì chỉ 2 người/2 vật

 

  1. BÀI TẬP ÁP DỤNG:
  2. Through the lnternet people are discovering new ways to share relevant information with—— (A) the other
  • another
  • other
  • one another

 

  1. The company you work for is willing to take advantage of new technology but……are concerned ab adverse consequence A. other
  2. others
  3. the other D. another
  4. Unless you own extremely fragile items, you can pack ……. all of your things using everyday A. almost
  5. most
  6. every D. a few 4. Mr. Chu will demonstrate how to switch from one server to……this afternoon. (A) another
  • other
  • each other (D) one
  1. Some medicines require a prescription, and_______ are available over the counter. (A) other
  • others
  • the other
  • another
  1. Such information may include credit card details,billing address and _______ information (UNCOUNT NOUN) that is needed to complete your request.
  • another
  • other
  • others
  • each other
  1. The two home appliances companies agreed to support _______ to establish a top position in theindustry. (A) the other
  • another
  • each other
  • some
  1. If the remote controls or _____ other equipment is not returned to CableMega by the expiration date, customers have to pay the full replacement value of the equipment to CableMega.
  • any
  • each
  • one
  • many
  1. The management decided to offer ________seminar next week.
  • other
  • each other
  • another (D) many

10.——- the doctors were surprised when the patient made a quick recovery from his injuries. (A) Many

  • Some
  • Most of (D) Almost
  1. If your washing machine malfunctions,you may replace it with……or get a full refund. A. all other
  2. other
  3. another
  4. each other
  5. We are aware of your limited budget, and were impressed that you managed to create……..a high-quality film given the lack of financial backing.
  • some
  • much
  • most (D) such
  1. On weekends the Italian restaurant is often busy _____ hours of the day and night. (A) all
  • almost
  • always (D) every

14.——- half of the existing employees at Alabama factory have agreed to transfer to the newly built factory  (A) Every

  • Almost
  • Once (D) Near
  1. On the municipality‟s website one can read reviews of ——- of the city‟s finest restaurants. (A) so
  • such
  • ones
  • some
  1. Mr.Kim„s acceptance of this award is ——- remarkable when we realize that he has not worked in the field of digital multimedia‟s technology.
  • most of
  • too much
  • all the more
  • many more
  1. ——–office supplies will be ordered by Mr. Lee in the purchasing department, so if you need any supplies (A) Less
  • Much
  • Almost (D) All
  1. _____all of the newly-hired employees were unhappy with the organization of the orientation schedule. A.Most

B.Mostly

C.Almost D.Every

  1. The director said that…..the merchandise displayed at the conference was of high quality. A. almost
  2. about
  3. most of
  4. almost of 20.………… of these proposals are too controversial for the committee to consider seriously. A. Much
  5. Any
  6. Most
  7. Almost

21…….. half of the existing employees at ABC factory have agreed to transfer to the newly built factory. A. Every

  1. Almost
  2. Once D. Near
  3. Mr. Montoya’s biography of former president John Kendall is the subject of………debate. A. almost
  4. mostly
  5. many
  6. much

23.The opinions shared by————the people surveyed show that they believe the mayor is doing a good job. (A) most of

  • the most
  • almost of
  • the most of
  1. _______ business owners and managers think retention of good employees is based on compensation issues such as wage, salary levels and incentives.
  2. Almost
  3. Most of

C.The most D. Most

  1. Many people prefer to shop at The Bay Department Store as it offers a lifetime warranty on ——- purchases. A. Any of
  2. All
  3. Each
  4. Every
  5. In case of bad weather conditions or——unexpected circumstances, the Concert hall will post cancellations on the website. (A) another
  • any other
  • others
  • one another
  1. _______ technical difficulies may occur when installing thee new sortware, in which case you can use our support hotline for assitance.
  • much
  • most of
  • a few
  • a little
  1. Four of the five designs that were done by Steiner were rejected but the client is seriously considering ………. A. each other
  2. other
  3. the other
  4. one other
  5. Thank you again for your comments. We hope that you will give us _______ chance to serve you. (A) other
  • other than
  • another (D) all
  1. When the two sortware companies gave a presentation, the partner company had to choose one or….
  2. another‟s
  3. other
  4. the other the one
  5. In most case, doctor will recommend first-aid treatment and give …..advice to make patients more comfortable
  6. the other
  7. others
  8. each other
  9. other
  10. Westfield Finances believe that ______ member of each team should be allowed to contribute his or her thoughts freely during brainstorming sessions

A: Every

B: Other

C: Most

D: Several

  1. The purpose of the seminar is to keep employees in different branches in touch with——– A other
  • another
  • each other
  • one another
  1. Some of the results of the latest survey were predictable, but —— have surprised many analysts. (A) other
  • others
  • another
  • the other
  1. George Hathaway asked the members of his research team to cooperate with ——- in order to finish the project (A) other
  • one
  • the other (D) one anothe
  1. Mr. Milosevic, 64, has been on trial at the UN war crimes tribunal for genocide and ____ war crimes since 2001. a. another
  2. others
  3. each other
  4. other
  5. When Mike and Claude became business partners they knew that in order for the company to succeed they would have to

trust ……….. completely

  1. another
  2. other
  3. each other D. both
  4. Access to the company‟s confidential files is forbidden to anyone _______ than those with special permission. (A) other
  • another
  • others
  • the other
  1. There is …………more thing we should consider doing: a complete market survey.
  2. another            B. one                           C. other            D. way
  3. In-house company emails allow all departments to stay up to date with ………… (A) other
  • another
  • one another
  • the other
  1. Please be reminded that we are not responsible for any damage to the product due to careless use, intentional misuse or ……customer negligence.

a/ other b/ the other c/ another d/ others

  1. They can print more quality prints than most ——- printing stores, not to mention faster and better. (A) other
  • others
  • of
  • further
  1. _______employee is required to complete the safety program before beginning work on the assembly line. (A) Every
  • All
  • Few
  • Other
  1. There will be time for participants to discus ………….issue presented in the seminar
  2. most of                         b. all                                         c. entire                        d. each
  3. I have English classes ________ day – on Mondays, Wednesdays and Fridays.
  4. all other                        B. each other                             C. every other                           D. this and the other
  5. While performing my preliminary research, I learned that very —– has been written about the poetry of Miho Aoki in the past decade.
  • some
  • few
  • other
  • little
  1. Our latest customer satisfactionsurvey reveals……. problems in the after-sales service area, especially the lack of a telephone hotline .
  2. some                          B. any                                      C. little                         D. a little
  3. Although…..are available, the commuter train is the fastest way to get to work.
  4. some                         B. others                                   C. the other                               D. another
  5. After the tremendous success of her first restaurant, Vivienne Blanc decided to open —–

(A) another                                (B) other                                   (C) other one                              (D)anyone

  1. A hobby helps you connect with _____ people.
  2. the other                         B. other                                    C. another                                 D. others
  3. If you are in doubt about anything, come and see me or one of…………..teachers

A the other                                B others                                    C another                                  D other

  1. …….direct flights are available from Atlanta to Calgary International Airport, although major airlines offer good connections through Chicago, Denver or Houston.

(A) No                                      (B) Not                                     (C) None                                  (D) Never

  1. Everyone knows that_____all children have the opportunity for school education in this country.

(A) no                                       (B) none                                   (C) not                                      (D) any

54In my opinion, the speaker said …….. nothing worth listening to.

  1. Almost                        B. Most of                                C. Most                        D. The most
  2. According to Mancy in the quality control department, there have been _______ customer complaints this month.
  3. few                         B. little                                     C. some                                    D. none
  4. In every initial session, ——- seminar participant is expected to give a short self-introductory presentation.

(A) none                                   (B) each                                    (C) more                                   (D) several

.
.
.
.
Gọi điện
Zalo
Bản đồ