Từ vựng về Kinh Doanh ( BUSINESS )

Chủ đề từ vựng tiếng Anh kinh doanh này sẽ cung cấp cho bạn câu chữ thông dụng và hữu dụng nhất trong việc vận hành một doanh nghiệp và mua bán tiếp thị. Cùng tìm hiểu nhé.

 

BUSINESS

1. Access card /ˈækses//kɑːrd/:   Thẻ ra vào
2. Administrative assistant /ədˈmɪnɪstreɪtɪv/ /əˈsɪstənt/ : Trợ lý giám đốc
3. Agenda  /əˈdʒendə/: Chương trình nghị sự
4. Allocate  /ˈæləkeɪt/: Phân phối, cấp
5. Amenities  /əˈmenəti/:  Tiện nghi
6. Annual budget  /ˈænjuəl/ /ˈbʌdʒɪt/:  Ngân sách hàng năm
7. Annual salary  /ˈænjuəl/ /ˈsæləri/: Lương hàng năm
8. Arrange a meeting /əˈreɪndʒ/ /eɪ/ /ˈmiːtɪŋ/:  Chuẩn bị một cuộc họp
9. Assignment /əˈsaɪnmənt/: Nhiệm vụ (được phân công)
10. Assistant Manager /əˈsɪstənt/ /ˈmænɪdʒər/: Phó phòng
11. Automotive mechanic /ˌɔːtəˈmoʊtɪv//məˈkænɪk/:  Thợ sửa xe hơi [,ɔ:tə’moutiv]
12. Be away on a trip /biː/ /əˈweɪ/ /ɑːn/ /eɪ/ /trɪp/: Đang đi công tác
13. Be entitled to do S. T : Có/ được quyền làm gì
14. Benefit /ˈbenɪfɪt/: Phúc lợi
15. Boss /bɔːs/: Ông chủ
16. Bulk purchase  /bʌlk/ /’pə: ∫əs/: Mua hàng số lượng lớn
17. Bulletin board  /ˈbʊlətɪn/ /bɔːrd/:  Bảng thông báo
18. Call in sick /kɔːl/ /ɪn/ /sɪk/: Gọi điện báo ốm
19. Candidate /ˈkændɪdət/: Người dự tuyển, ứng viên
20. CEO :Tổng giám đốc
21. Certificate  /sərˈtɪfɪkət/: Bằng cấp, giấy chứng nhận
22. Commute /kəˈmjuːt/: Đi lại hàng ngày từ nhà đến nơi làm việc
23. Company policy /ˈkʌmpəni/ /ˈpɑːləsi/: Chính sách công ty
24. Conference /ˈkɑːnfərəns/: Hội nghị

25. Contract /ˈkɑːntrækt/: Hợp đồng
26. Cover letter /ˈkʌvər/ /ˈletər/: Thư xin việc
27. Coworker/ colleague /ˈkoʊ wɜːrkər//  /ˈkɑːliːɡ/:  Đồng nghiệp
28. Crew /kruː/: Ban, nhóm, đội ( công tác)
29. Deal  /diːl/: Thỏa thuận mua bán
30. Defects /ˈdiːfekt/: Khuyết điểm
31. Details  /ˈdiːteɪl/: Chi tiết ( sản phẩm)
32. Director/ Division Head /dəˈrektər///dɪˈvɪʒn/ /hed/: Giám đốc
33. Distribute /dɪˈstrɪbjuːt/: Phân phối
34. Draft  /dræft/: Bản phác thảo, đề cương
35. Editorial /‚edɪ’tɔːrɪəl/: Phòng Biên tập
36. Estimate /ˈestɪmət/: Bảng báo giá
37. Expedite /’ekspɪdaɪt/ Xúc tiến
38. Expire /ɪkˈspaɪər/: Hết hạn
39. Fill out an application /fɪl/ /aʊt/ /ən/ /ˌæplɪˈkeɪʃn/:  Điền đơn xin việc
40. Fundraising /ˈfʌndreɪzɪŋ/: Quyên góp
41. General Affairs /ˈdʒenrəl/ /əˈfer/:  Phòng hành chính
42. Give a presentation /ɡɪv/ /eɪ/ /ˌpriːzenˈteɪʃn/: Trình bày
43. Handout /ˈhændaʊt/: Tài liệu phát tay
44. Headquarters/ branch /ˈhedkwɔːrtərz//  /bræntʃ/: Trụ sở/ chi nhánh
45. Human Resources /ˈhjuːmən/ /ˈriːsɔːrs/: Phòng nhân sự
46. Information packet /ˌɪnfərˈmeɪʃn/ /ˈpækɪt/: Một xấp các tập sách nhỏ cung cấp thông tin
47. Inventory /ˈɪnvəntɔːri/: Bản kê khai hàng hóa
48. Itinerary /aɪ’tɪnərərɪ/: Lộ trình
49. Junior /ˈdʒuːniər/: Nhân viên tập sự
50. Laptop (computer): Máy tính sách tay
51. Manager /ˈmænɪdʒər/: Trưởng phòng

52. Manufacturer /ˌmænjuˈfæktʃərər/: Nhà sản xuất
53. Marketing /ˈmɑːrkɪtɪŋ/: Phòng Tiếp thị
54. Marketing strategy /ˈmɑːrkɪtɪŋ/ /ˈstrætədʒi/: Chiến lược kinh doanh
55. Minimum requirement /ˈmɪnɪməm/ /rɪˈkwaɪərmənt/:  Điều kiện tối thiểu
56. Narrow down the applicant /ˈnæroʊ/ /daʊn/ /ðə/  /ˈæplɪkənt/:  Tuyển chọn ứng viên
57. Out of stock /aʊt/ /əv/ /stɑːk/: Hết hàng trong kho
58. Overseas Sales /ˌoʊvərˈsiːz/ /seɪl/ : Phòng kinh doanh với nước ngoài
59. Performance  /pərˈfɔːrməns/: Hiệu suất, thành tích
60. Personnel  /ˌpɜːrsəˈnel/:  Nhân sự
61. Plumber /ˈplʌmər/: Thợ sửa ống nước
62. Public Relation  /ˈpʌblɪk/ /rɪˈleɪʃn/:  Phòng Quan Hệ Công chúng
63. Qualification /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/: Trình độ chuyên môn
64. Rebat /ˈriːbeɪt/: Hoàn lại một phần tiền (sau khi đã mua sản phẩm)
65. Reception desk /rɪˈsepʃn/ /desk/:  Bàn lễ tân
66. Receptionist /rɪˈsepʃənɪst/: Nhân viên tiếp tân
67. Refund /ˈriːfʌnd/: Sự trả lại tiền, sự bồi hoàn
68. Registration /ˌredʒɪˈstreɪʃn/:  Sự đăng ký
69. Release/ launch /rɪˈliːs// /lɔːntʃ/: Tung ra (sản phẩm)
70. Replacement /rɪˈpleɪsmənt/: Người thay thế
71. Research and Development  /ˈriːsɜːrtʃ/ /ənd/ /dɪˈveləpmənt/: Phòng nghiên cứu và phát triển
72. Sales report /seɪl/ /rɪˈpɔːrt/: Báo cáo kinh doanh
73. Sales representative /seɪl/  /ˌreprɪˈzentətɪv/: Đại diện bán hàng
74. Salesperson /ˈseɪlzpɜːrsn/: Nhân viên bán hàng
75. Security officer /sɪˈkjʊrəti/ /ˈɑːfɪsər/: Nhân viên an ninh
76. Session /ˈseʃn/: Niên khóa, phiên họp
77. Shipping /ˈʃɪpɪŋ/: Bộ phận phụ trách vận chuyển
78. Short- staffed /ˌʃɔːrt ˈstæft/: Thiếu nhân viên

79. Special offer  /ˈspeʃl/ /ˈɔːfər/: Giảm giá đặc biệt
80. Specialty  /ˈspeʃəlti/: Chuyên ngành, chuyên môn
81. Store clerk /stɔːr/ /klɜːrk/: Nhân viên bán hàng
82. Submit the proposal /səbˈmɪt/ /ðə/  /prəˈpoʊzl/:  Nộp bản kế hoạch/ đề xuất
83. Supervisor /ˈsuːpərvaɪzər/: Giám sát viên
84. Supplier /səˈplaɪər/: Nhà cung cấp
85. Technician /tekˈnɪʃn/: Nhân viên kỹ thuật
86. Trade show /treɪd/  /ʃoʊ/: Hội chợ triển lãm thương mại
87. Training seminar /ˈtreɪnɪŋ/ /ˈsemɪnɑːr/: Hội thảo huấn luyện
88. Transfer /trænsˈfɜːr/: Sự thuyên chuyển
89. Vacancy /ˈveɪkənsi/: Chỗ trống
90. Vice President  /vaɪs/  /ˈprezɪdənt/:  Phó chủ tịch
91. Wall- mounted unit /ˌwɔːl ˈmaʊntɪd/  /ˈjuːnɪt/: Loại treo tường
92. Warehouse/ stock room : Kho hàng
93. Warranty: Giấy bảo hành
94. Workflow process :Qúa trình xử lý công việc
95. Working conditions : Điều kiện làm việc
96. Workplace : Nơi làm việc

trên đây là từ vựng về kinh doanh mà Anh Ngữ Nasao tổng hợp được. Chúc các bạn thi TOEIC tốt nhé.

Đọc nhiều tuần qua:

Trả lời

Messenger
Zalo
Gọi ngay
Form liên hệ

Để lại lời nhắn