Từ vựng tiếng Anh chủ đề cây cối_p2

Bài trước, chúng ta đã tìm hiểu về một số từ tiếng Anh về cấy cối qua các hình ảnh cụ thể và sinh động. Các bé có thấy hay và thú vị không?

Hôm nay, Anh ngữ Nasao tiếp tục giới thiệu tới các bé các từ vựng tiếng Anh chủ đề cây cối nhé. Qua các hình ảnh cụ thể sẽ giúp bé nhớ từ vựng tiếng Anh một cách nhanh chóng và hiệu quả. Cùng tìm hiểu nhé!

Bắt đầu nào

 

Cây cối

 

Chestnut tree

/ˈʧɛsnʌt triː/

Cây dẻ

Coconut tree

/ˈkəʊkənʌt triː/

 Cây dừa

Fig tree

/fɪg triː/

Cây sung

Horse chestnut tree

/hɔːs ˈʧɛsnʌt triː/

Cây dẻ ngựa

Olive tree

 /ˈɒlɪv triː/

Cây ô liu

Pear tree

 /peə triː/

Cây lê

Plum tree 

 /plʌm triː/

Cây mận

Bracken

/’brækən/

Cây dương xỉ diều hâu

Cactus 

 /kæktəs/

Cây xương rồng

 

Corn

 /kɔ:n/

Cây ngô

Fern

/fə:n/

Cây dương xỉ

Flower 

 /’flauə/

Hoa

Grass

/grɑ:s/

Cây cỏ trồng

Heather 

/’heðə/

Cây thạch nam

Herb

hə:b/

 Cây thảo mộc

Ivy

 /’aivi/

Cây thường xuân

 

Moss

/mɔs/

Cây rêu

Mushroom 

 /’mʌ∫rum/

Cây nấm

Nettle 

/’netl/

Cây tầm ma

Shrub 

/∫rʌb/

 Cây bụi

Wheat

 /wi:t/

Cây lúa mì

 

Chúc các bé học tiếng Anh tốt nha

 

Xem thêm

 

Từ vựng tiếng Anh chủ đề cây cối_p1

Hình ảnh tiếng Anh chủ đề thời tiết_p1

Hình ảnh tiếng Anh chủ đề thời tiết_p2

Từ vựng tiếng Anh chủ đề đồ ăn nhanh

 

Trung tâm Anh ngữ Nasao 

 

Địa chỉ 1: Số 16, ngõ 237 Ngô Xuân Quảng, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Gia Lâm Phố, Việt Nam.
Địa chỉ 2: tầng 2 – số 345 Ngô Xuân Quảng , Trâu Quỳ, Gia Lâm Phố, Việt Nam.
Số điện thoại: 097 398 30 89 – Ms Linh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

.
.
.
.
Gọi điện
Zalo
Bản đồ