Từ vựng tiếng Anh chuyên nghành đất đai

 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đất đai là một trong những chủ đề rất nhiều bạn sinh viên khoa đất đai, học viện Nông nghiệp tìm kiếm

Hôm nay Anh ngữ Nasao sẽ gửi tặng các bạn những từ vựng chuyên ngành này.

từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đất đai

Một số từ vựng về thiên nhiên

1. Desert – /’dezərt/: Sa mạc
2. Rainforest – /’rein’fɔrist/: Rừng mưa nhiệt đới
3. Hill – /hil/: Đồi
4. Jungle – /’ʤʌɳgl/: Rừng nhiệt đới
5. Rock – /rɔk/: Đá
6. Canyon – /’kænjən/: Hẻm núi
7. Meadow – /’medou/: Đồng cỏ
8. Volcano – /vɔl’keinou/: Núi lửa
9. Cliff – /klif/: Vách đá
11. Forest – /’fɔrist/: Rừng
12. Dune – /dju:n/: Cồn cát
13. brink – /briɳk/: Bờ vực
14. Mountain – /’mauntin/: Núi
15. Ocean – /’ouʃn/: Đại dương
16. Land – /lænd/: Đất liền
17. Shore – /ʃɔ:/: Bờ biển
18. Soil – /sɔil/: Đất trồng trọt
19. Beach – /bi:tʃ/: Bãi biển
20. National Park – /’neiʃənl pɑ:k/: Công viên quốc gia
21. Plain – /plein/: Đồng bằng
22. Coast – /koust/: Vùng đất sát biển
23. Ground – /graund/: Mặt đất
24. Sea – /si:/: Biển
25. Island – /’ailənd/: Đảo
26. Canal – /kə’næl/: Kênh rạch
27. Stream – /stri:m/: Suối
28. Lake – /leik/: Hồ
29. Pond – /pɔnd/: Ao
30. Fall – /fɔ:l/: Thác nước

HÃY ĐẾN VỚI TRUNG TÂM NASAO ĐỂ CHÚNG TÔI CÙNG ĐỒNG HÀNH VỚI BẠN TRÊN CON ĐƯỜNG VIỆC CHINH PHỤC TIẾNG ANH NHÉ.

EDIT : Linh Trần.

 

Bài viết liên quan:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

.
.
.
.
Gọi điện
Zalo
Bản đồ