Những cụm từ thường hay suất hiện trong bài thi Toeic

Nếu bạn đang chuẩn bị cho kì thi TOEIC thì nên chú ý những cụm từ thường gặp, vì như thế bạn sẽ vượt qua kì thi dễ dàng hơn. Anh ngữ Nasao đã tổng hợp những cụm từ đó trong bài viết dưới đây.

TOEIC không khó nếu như bạn luyện đề nhiều và có cho mình vốn từ vựng phong phú, bên cạnh đó nắm được những cụm từ lạ nhưng hay xuất hiện trong bài thi. Những cụm từ được Anh ngữ Nasao tổng hợp dưới đây chắc chắn sẽ giúp cho các bạn rất nhiều trong bài thi TOEIC đấy.

NHỮNG CỤM TỪ THƯỜNG HAY XUẤT HIỆN TRONG BÀI THI TOEIC

=> Download những cụm từ thường hay xuất hiện trong bài thi Toeic : Tại Đây

 

  1. Be close to Ving = be about to V: Sắp sửa, chuẩn bị làm gì.

 

  1. As a whole: toàn bộ.

 

  1. Contribute/sponsor/support/help : Đóng góp/ hỗ trợ/hỗ trợ/giúp đỡ.

 

  1. Renerous/appreciate/exceptional : Hào phóng/cảm kích/đặc biệt.

 

  1. Housing development : Sự phát triển nhà ở

 

  1. Move quickly : Di chuyển nhanh chóng.

 

  1. Routine tasks/inspection : Những nhiệm vụ/thói quen/ kiểm tra hằng ngày.

 

  1. Conduct/survey : Tiến hành/ cuộc khảo sát.

 

  1. Most likely = very likely = most probably : Có thể / có khả năng.

 

  1. Record/ hours/samples/expeneses/oders : ghi lại/ giờ/mẫu/chi phí/đơn đặt hàng.

 

  1. Postpone until + trạng từ chỉ thời gian: Trì hoãn cho đến tận.

 

  1. Throughout + the + years/ months/days/countryside/world/conferen/district/ceremony: Xuyên suốt/ năm tháng/ ngày/ miền quê/ thế giới/hội nghị /quận/lễ kỷ niệm.

 

  1. Be aware of/that: Am hiểu về/ rằng.

 

  1. Beeligible/responsible/qualified/considered for/ to V: Thích hợp/chịu trách nhiệm/ tiêu chuẩn/cân nhấc xem xét cho.
  2. Considering (prep) : Cho rằng / xem xét kỹ.

 

  1. Concerning = regarding (prep) Liên quan đến/ về việc gì.

 

  1. Given (prep): Given that + clause : Dựa vào/ bởi vì.

 

  1. Take precaution/ advantage of : Biện pháp phòng ngừa/tận dụng.

 

  1. Besides + N/N.Phrase : Bên cạnh, ngoài ra.

 

  1. Matters/items = goods = merchandise/belongings/personal: Vấn đề/ mặt hàng/ hành lý cá nhân.

 

  1. Hire = recuirt = employ/ more addition person : Thuê thêm người.

 

  1. Pland/prepared/take/fail/choose/option/ready/Obligation to V : Kế hoạch/ chuẩn bị/ thực hiện/ thất bại/ chọn / lựa chọn/ sẵn sàng/ bắt buộc làm gì.

 

  1. Promise/ Mean/ Precaution/ Wish/ Willing/Seek / Afford to V : Hứa hẹn, nghĩa vụ/ phòng ngừa/tránh/muốn/sẵn sàng/ tìm kiếm/ khả năng làm gì.
  2. Help (V/sb/sth) to V : Giúp đỡ (làm gì/ai đó/ cái gì) để làm gì.

 

  1. At no additional/ extra charge/cost = at no cost/ at a low cost: Không tính thêm phí/ phí thấp.

 

  1. There are/is = there remain/ exists : Vẫn còn.

 

  1. Interested in : Quan tâm đến.

 

  1. Completely/ absolutely free of charge = complimentary = free : Hoàn toàn miễn phí.

 

  1. Charge/expenses/Shippping/handling/living : Chi phí/phí/vận chuyển/xử lý/sinh hoạt.

 

  1. Efforts/growth/considerable/significant/sustainable : Nổ lực/tăng trưởng/đáng kể.

 

  1. To ease congestion: Giảm tắc nghẽn giao thông.

 

  1. Invalidate = cancellation : Hủy bỏ

 

  1. Sale/price/ market/ profit/ condition/ rate : Doanh thu/ giá/thị trường/lợi nhuận/điều kiện/tỷ lệ

 

  1. Rise/fall/ Decline = Decrease/ (un) reasonable = affordable/favorable/ competitive/ discount/ target : Tăng/ giảm/ giá rẻ/ không thuận lợi/ cạnh tranh/ giảm giá/ mục tiêu.

 

  1. Attached s.th for : Đính kèm cái gì cho

 

  1. Used to V : đã từng

 

  1. Be/get/used to + Ving : Quen với.

 

  1. Be subject / dedicate to s.th : Phải chịu/tận tâm, cống hiến cái gì.

 

  1. In advance/ago/before/by/by the time/ prior to : Trước.

 

  1. Minor/ incidental: Nhỏ/ không đáng kể.

 

  1. Transaction/ fail/ improper : Giao dịch / không thành công/ không phù hợp.

 

  1. It looks like : Có vẻ như.

 

  1. Require/ Request/ ask / advice (sb) to V : Yêu cầu/khuyên ai đó làm gì.

 

  1. Please + V : vui lòng làm gì.

 

Hãy làm quen với cách thi TOEIC dần dần khi tự học ở nhà

 

  1. Pleased to V : Hài lòng, vui lòng làm gì.

 

  1. Until further notice : Cho đến khi có thông báo thêm.

 

  1. Among N were.. : Trong số sth có..

 

  1. Protect O against/ from : Bảo vệ..

 

  1. Prolong/ life/ equipment : Kéo dài tuổi thọ / thiết bị.

 

  1. Even if…..still : Ngay cả khi ….vẫn.

 

  1. Information from / about : Thông tin từ/ về.

 

  1. Expose/ Oppose ….to : Lộ ra, phơi bày ra/ phản đối

 

  1. Familiarize yourself/sb with : Quen với.

 

  1. Discussion on/about/ of : Thảo luận.

 

                                                    Học từ vựng và cụm từ hàng ngày bạn nhé
  1. A (an) summary/ copy/ list/ source/ variety/ series/ array/act/ blend of : tóm tắt/sao chép/danh sách/ nguồn/đa dạng/ loạt/ dàn hàng,danh sách/hành động/pha trộn.

 

  1. Nature/ place / confidential/secure : Tính chất/ nơi/ bí mật/ an toàn.

 

  1. Sensitive client information : Thông tin nhạy cảm khách hàng.

 

  1. Structured/regarded/ trainable/ rated + highly : cấu trúc/đánh giá/có thể đào tạo/bình chọn cao.

 

  1. In an effort to V : Trong cố gắng nổ lực để làm gì.

 

  1. To the point : Đi thẳng vào vấn đề.

 

  1. As anticipated/ expected/ resquested (V3/ed): Dự đoán/dự kiến/ yêu cầu.

 

  1. Undergo/ renovation/ maintenance work : Trải qua/đổi mới,sửa chữa/bảo trì công việc.

 

  1. Subtantial = significant = considerable : một cách đáng kể.

 

  1. Result in : do bởi / nguyên nhân bởi.

 

  1. Result from : kết quả từ

 

  1. Customer/ client satisfication : sự hài lòng khách hàng.

 

  1. Issue / magazine/journal : Phát hành, số ra/ tạp chí.

 

  1. Subscriber/subscription/ contract : người đặt mua dài hạn/sự đặt mua/ hợp đồng.

 

  1. Renew : Gia hạn, đổi mới.

 

  1. Located / conveniently / perfectly / ideally : Vị trí, nằm tại/tiện lợi/hoàn hảo/lý tưởng.

 

  1. Get out of/ available to: Hết, mất/ có sẵn.

 

  1. A later time/ at all times/ later this time : Một thời gian sau/ mọi lúc/ sau đó

 

  1. Like sb to V : Thích / muốn ai đó làm gì

 

  1. Be highly recommend practice : Thói quen được đánh giá cao.

 

  1. Relationship/ consent / mutual : Mối quan hệ/ lẫn nhau.

 

  1. Consideration for : Cân nhấc, xem xét cho

 

  1. Knowledge /directory /comprehensive : Kiến thức/ danh bạ/ toàn diện

 

  1. A list of + N(số nhiều) : Danh sách của.

 

  1. Effective technique : Kỹ thuật hiệu quả.

 

  1. Skilled technician : Kỹ sư có kinh nghiệm.

 

  1. Make money : kiếm tiền

 

  1. Improve on/upon sth : Cải thiện.

 

  1. Under tight deadline pressure : Dưới áp lực hạn chót.

 

  1. Under consideration : Đang xem xét cân nhấc.

 

  1. Under any circumstance : Dưới bất kỳ hoàn cảnh nào.

 

  1. Under supervision: Dưới sự kiểm soát.

 

  1. Under the insurance policy : Dước các chính sách bảo hiểm.

 

  1. Under guarantee: Dưới sự đảm bảo.

 

  1. Upon request : Theo yêu cầu.

 

  1. Schedule / appointment : Lịch trình / cuộc hẹn gặp.

 

  1. Hesitant / share/ please : Ngại ngùng , do dự / chia sẽ.

 

  1. To be honor sb for s.th : Vinh danh ai đó cho cái gì

 

  1. Participated in/take part in/ engage in/ involve in/ be present at / join in / enter/ attend.

 

  1. In retail sale/ on sale growth : Doanh số bán lẻ/ tăng trưởng doanh số

 

  1. Forward s.th to sb/s.th : Chuyển tiếp cái gì đến cái gì/ cho ai

 

  1. Intend (for/to) : có ý muốn cho

 

  1. Particularly in = especially : Đặc biệt.

 

  1. Equal to : Tương đương với.

 

  1. To take (st) into account = take account of sth = consider : Xem xét cân nhấc việc gì

 

  1. Warranty/ limit : Bảo hành/ giới hạn.

 

  1. Date/ refund: Ngày/ hoàn trả tiền.

 

  1. Receipt: Hóa đơn.

 

  1. Reserve the right to V : Có quyền làm gì.

 

  1. Enclosed = attached : Đính kèm, gắn kèm. (enclosed ở đầu câu luôn ở dạng bị động)

 

  1. Expected/ supposed to V : Mong đợi/ mong chờ làm gì.

 

  1. Come to a halt = Stop : Dừng lại

 

  1. Come to someone’s attention : Sự chú ý của ai đó.

 

  1. Reserve s.th for sb/s.th : Đặt trước cho.

 

  1. Especially considering / prefered : Cân nhấc đặc biệt/ thích hơn.

 

  1. Dedicate s.th to : Cống hiến

 

  1. Declinging sales : Sự giảm doanh thu.

 

  1. And would/ and then : Và sẽ/ và sau đó

 

  1. Range from : Phạm vi từ

 

  1. Retirement party : Bữa tiệc nghỉ hưu.

 

  1. Side of : Khía cạnh, bên cạnh.

 

  1. Suit/fit/meet/customize/accommodate + need: Phù hợp/đáp ứng/tùy chỉnh/đáp ứng nhu cầu

 

  1. Effects of : Ảnh hưởng của

 

  1. Waive (sb/sth) right to V/s.th for: Từ bỏ quyền lợi của ai đó.

 

  1. Controversy new book professional agricultural advisors: Cuốn sách mới gây tranh cãi Chuyên gia nông nghiệp chuyên nghiệp.

 

  1. More room for : Vẫn còn khả năng

 

  1. Notify of/about: Thông báo về/của

 

  1. To reach at/by s.th : Với tới thứ j đó.

 

  1. To arrive at somewhere : Đến nơi nào đó

 

  1. Employment/ job/ Openings/ job vacancies : việc làm/cơ hội/ vị trí trống

 

  1. On sale/ for sale : Giảm giá/ để bán

 

  1. Indicate/ apparent/ fact/ reminder/ confirm that : Chỉ ra/rõ ràng/thực tế/nhắc nhở/xác nhận rằng

 

  1. (be) noted / advised that: Chú ý/ khuyên

 

  1. As anticipated/ expected/ requested (V3/ed) : Dự đoán/ dự kiến/ yêu cầu

 

  1. Enable (sb/s.th) to V : Có khả năng cho ai đó/ cái gì làm gì

 

  1. A relatively/ comparatively small number of + N(số nhiều) : Một lượng tương đối nhỏ

 

  1. Estimate/permission written : Bản ước tính, báo giá cho phép viết bằng tay.

 

  1. Appreciative of s.th : Đánh giá cao.

 

  1. Superior to s.th : ưu việt hơn

 

  1. Be fairly common for : Khá phổ biến.

 

  1. In conjunction/ compliance/ contend/ keeping with : Kết hợp/ tuân thủ/ tranh chấp/ hòa hợp.

 

  1. Spend s.th (on) Ving s.th : Chi tiêu cho việc gì

 

  1. Provide with : cung cấp với

 

  1. In order for / Both of + sb (Tân Ngữ) : Để cho

 

  1. Suggest Ving /that S+V (nguyên thể) : Gợi ý

 

  1. Turn sb attention toward /to s.th/Ving s.th : Chuyển sử chú ý của ai đó sang cái gì

 

  1. Optimisti about : Lạc quan về

 

  1. Talk /respond/ rely to : Phản hồi/ trả lời

 

  1. Concern about/over/with : lo ngại về / trên /với

 

  1. Inquire about/ into s.th : Yêu cầu, câu hỏi

 

  1. Apply s.th to : áp dụng cái gì đến cái gì

 

  1. Put on : Đưa vào.

 

  1. Aircarft manufacture : Sản xuất động cơ

 

  1. Priority to / for : ưu tiên.

 

  1. Dress code compliant : Nguyên tắc ăn mặc.

 

  1. Adapt to : Thích nghi với

 

  1. Comment on : Bình Luận

 

  1. Goverment regulations : Quy định chính phủ.

 

  1. Employment agency : Đại lý việc làm

 

  1. Enrollment fee : Phí đăng ký.

 

  1. Except for/ to : Ngoại trừ

 

  1. Proceeding/ consecutive/ following : trước đây, liên tục, sau.

 

  1. In keeping with = obey = abide by = adhere to = comply with : Tuân thủ.

 

  1. Invite sb to V : Mời ai đó làm gì

 

  1. To V, please V, Let’s V : Để / làm ơn/ cho phép.

 

  1. Receptive to s.th : Dễ tiếp thu, nhận thức.

 

  1. Priority (to/for) : ưu tiên.

 

  1. In stock : Có sẵn.

 

  1. To do either of these : 1 trong 2.

 

  1. Count to / up to : Tính toán/ lên đến

 

  1. Devise s.th : Sửa lại.

 

  1. The vicinity of the city : Vùng lân cận

 

  1. An affordable rate : tỷ lệ giá

 

  1. Rank among : Hạng loại.

 

  1. Encourage sb to V : Khuyến khích, động viên ai đó làm gì

 

  1. Be open to : Mở rộng / sẵn sàng

 

  1. Business use : Sử dụng kinh doanh.

 

  1. All or part of/ as part of : Như là một phần.

 

  1. Capacity/ approximately/ exceed/ Over/ Up to/ nearly/ atleast : Sức chứa/xấp xỉ, khoảng/vượt quá/ trên/ lên đến/ gần/ ít nhất + liên quan đến Number.

 

  1. Paperwork/ information / related to : Sổ sách/ giấy tờ/thông tin/ liên quan đến.

 

  1. Would prefer to V : Thích làm gì.

 

  1. Had better = should V : Nên làm gì.

 

  1. Account for = explain : Giải thích.

 

  1. (un) certain that/ about.. : Nhất định mà.

 

  1. Expenses / reimbursement : chi phí/ sự hoàn trả.

 

  1. Forms of correspondence : Hình thức thư tín/ mẫu thư tín.

 

  1. Preference for / on : sở thích ưa chuộng.

 

  1. Debate/ dispute/ settle : Tranh luận/ tranh chấp/ dàn xếp

 

  1. Office supplies : Đồ dùng văn phòng.

 

  1. Be (dis) satisfied with : Hài lòng/ không hài lòng với

 

  1. Deem s.th (that) : Dường như

 

  1. Involve in : Bao gồm, bao hàm

 

  1. Involvement in : Tình trạng rắc rối.

 

  1. For instance = for example : ví dụ.

 

  1. Last until : Kéo dài cho đến tận.

 

  1. Reach an agreement : Đạt được thỏa thuận/ hợp đồng.

 

  1. Take action/ time : Hoạt động.

 

  1. Be reluctant to V : Miễn cưỡng làm gì.

 

  1. Available in / for/ to/ from : Có sẵn/ sẵn sàng.

 

  1. Diagnose/ illnesses : Chuẩn đoán/ bệnh.

 

  1. While on duty / in transit / at school / in a forreign country : Trong khi làm nhiệm vụ/ quá trình di chuyển / ở trường/ ở nước ngoài.
  2. Crowded with : quá đông

 

  1. When it come to + Ving : Khi nhắc đến, kể đến việc gì.

 

  1. Institute/ research facilities / leading : Hiệp hội/ cơ sở vật chất nghiên cứu/ hàng đầu.

 

  1. Lack of : Thiếu

 

  1. Guide/ tour /tips : Hướng dẫn/ du lịch/ mẹo.

 

  1. Computer session/ extensive session : Máy tính tập huấn/ huấn luyện mở rộng.

 

  1. Property / exclusive (for) : Tài sản/ độc quyền cho.

 

  1. Unless specific otherwise : trừ khi có quy đinh/quyết định khác.

 

  1. Continue to V / Ving : tiếp tục.

 

  1. Beginning + thời gian :

 

  1. Address/express / concern : bày tỏ/lo lắng.

 

  1. Chance/some/ Most/ One of/ several of/ + Mạo từ + N.

 

  1. Of…ability : Khả năng

 

  1. Motivation / boost: Đông lực/thúc đẩy.

 

  1. Enough + N + to V/ Adj + enough + to V : Đủ để làm gì.

 

  1. Features/ instructions/ specific : Tính năng/ hướng dẫn/cụ thể.

 

  1. Access to /across : lối vào/ truy cập.

 

  1. The same N + as/ the same N/ The same as/ The same : so sánh giống nhau.

 

  1. Within walking distance : Trong vòng khoảng cách đi bộ.

 

  1. Compare to : So sánh

 

  1. Conference call : Cuộc gọi hội nghị.

 

  1. Work/employee productivity : Năng suất công việc/ nhân viên.

 

  1. Yet to V : Chưa làm gì.

 

  1. Inspection/test/ procedures/ regulation: Kiểm tra/ thủ nghiệm/thủ tục/ quy định.

 

  1. Stringent/ strict/ rigorous/ safety/ standard (for) : Nghiêm nghặt/ an toàn / tiêu chuẩn.

 

  1. Until further notice : Đến khi có thông báo mới.

 

  1. In honor/ celebration of : Nhân danh/ nhân kỉ niệm.

 

  1. Accustomed / access to : quen với, thói quen.

 

  1. Go on a business trip : Chuyến công tác.

 

  1. Take on : gánh vác/ đảm nhận.

 

  1. Accompanied (s.th0 by/with : Đi kèm.

 

  1. Implement s.th for sb to V : thực hiện, thi hành.

 

  1. Came as no surpise : Không mất ngạc nhiên.

 

  1. Walk past/ walk over/ walk down : Đi qua/ đi xuống.

 

  1. Cleaning service : Dịch vụ lau dọn.

 

  1. Facility houses/ company : Cơ sở vật chất nhà máy/ công ty.

 

  1. Accounting firm : Công ty kế toán.

 

  1. Ability to : Có khả năng.

 

  1. Lead to/ by = result in : Dẫn đến.

 

  1. Briefly on : Ngắn gọn, súc tích
  2. Be crowden with : Đông đúc.

 

  1. Be closed to somewhere = near somewhere : Gần nơi nào đó.

 

  1. Escort sb to s.th : Hộ tống.

 

  1. Eager to s.th : háo hức

 

  1. Be on time for s.th : Đã đến lúc làm gì đó.

 

  1. Outsource s.th : Hợp thành/ hợp nhất.

 

  1. Integrate something into something : Tích hợp cái gì đó vào cái gì.

 

  1. Priority to/ for : ưu tiên.

 

Những cụm từ phía trên chỉ là những cụm từ phổ biến trong bài thi TOEIC thôi, bạn nên tìm học thêm nhiều cụm từ nữa để làm phong phú vốn từ ngữ của mình nhé.Anh ngữ Nasao chúc bạn sẽ đạt kết quả cao trong bài thi TOEIC sắp tới.

 

 

Trả lời