Lesson 16: Thì tương lai đơn và tương lai gần

Các em thường nghe hoặc thấy các câu chứa cấu trúc “will+VO” và “be going to” không? Hai công thức này đều dùng để diễn tả một hành động trong tương lai nhưng lại có hai cách dùng khác nhau. Cùng thảo luận trong bài học này để biết cách dùng Thì tương lai đơn và tương lai gần một cách chính xác nhé.

A.Thì tương lai đơn

1.Cách dùng

  • Diễn đạt một quyết định tại thời điểm nói.

Ví dụ: We will see what we can do to help you.

  • Đưa ra lời yêu cầu, đề nghị, lời mời.

Ví dụ: Will you open the door?

  • Diễn đạt dự đoán không có căn cứ.

Ví dụ: People will not go to Jupiter before the 22nd century.

2.Cách chia động từ.

+) Khẳng định:    S + will +  VO +C    I will do it

-) Phủ định:        S + will + not + VO +C       I will not do it

?) Nghi vấn:        Will + S + VO+ C    Will you do it?

Lưu ý: Nếu sử dụng câu với động từ “tobe” thì “tobe” không chia mà để nguyên thể chữ “be”.

Ví dụ: I will be an English teacher.

3.Dấu hiệu nhận biết.

Thì tương lai đơn thường đi với các trạng từ chỉ thời gian như: tomorrow, next day/week/month/ year/ century, in + thời gian (in 5 minutes)…

Ngoài ra, trong thì tương lai đơn thường đi kèm với các từ:  believe, perhap, probably…

4.Bài tập áp dụng

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc sử dụng kiến thức thì tương lai đơn:

  1. I…(go) to the cinema this evening.
  2. … (the film / begin) at 3.30 or 4.30?
  3. We… (have) a party next Saturday. Would you like to come?
  4. The art exhibition… (finish) on 3 May.
  5. I… (not / go) out this evening. I…. (stay) at home.
  6. …. (you / do) anything tomorrow morning? “No. I’m free. Why?”
  7. We… (go) to a concert tonight. It… (start) at 7.30.
  8. I… (leave) now. I’ve come to say goodbye.
  9. – Have you seen Liz recently?

– No, but we….(meet) for lunch next week.

  1. You are on the train to London and you ask another passenger:

– Excuse me. What time …(this train / get) to London?

B.Thì tương lai gần.

1B.Cách dùng.

  • Dùng để diễn tả một dự định, kế hoạch trong tương lai.

Ví dụ: He is going to get married this year.

  • Dùng để diễn đạt một dự đoán có căn cứ, có dẫn chứng cụ thể.

Ví dụ: Look at those dark clouds! It is going to rain.

2B.Cách chia động từ.

+) Khẳng định   S + is/ am/ are + going to + VO      I am going see a film at the cinema tonight

-) Phủ định        S + is/ am/ are + not + going to + VO       I am not going see a film at the cinema tonight

?) Nghi vấn        is/ am/ are + S + going to +  VO    Are you going to see a film at the cinema tonight?

3B.Dấu hiệu nhận biết:

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai gần bao gồm các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai giống như dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn, nhưng nó có thêm những căn cứ hay những dẫn chứng cụ thể.

– In + thời gian: trong … nữa (in 2 minutes: trong 2 phút nữa)

– Tomorrow: ngày mai

– Next day: ngày hôm tới

– Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới

Ví dụ: Tomorrow I am going to visit my parents in New York.

           I have just bought the ticket.

4B.Bài tập áp dụng

1.I completely forget about this. Give me a moment, I………..do it now.

a, will 

b,am going

c,is going to

2.Tonight, I……stay home. I’ve rented a video.

a,am going to

b,will

c,a and b

3.I feel dreadful. I…………sick.

a.am going to be

b.will be

c.a and b

4.If you have any problem, don’t worry. I….help you.

a.will

b.am going to

c.a and b

5.Where are you going?

a.I am going to see a friend

b.I’ll see a friend

c.I went to a friend

6.That’s the phone. I….answer it.

a,will

b,am going to

c,a and b

7.Look at those clouds. It….rain now.

a,will

b,is going to

c,a and b

8.Tea or coffee?

a,I am going to have tea, please

b,I’ll have tea, please

c,I want to drink

9.Thanks for your offer. But I am OK. Shane………help me.

a,is going to

b,will

c,a and b

10.The weather forecast says it…….rain tomorrow.

a,is going to

b,will

c,a and b

Đáp án:

Bài 1:

1.am going                           6.are you doing  

2.does the film begin           7.are going…starts

3.are having                         8. am leaving

4.finishes                              9. are meeting

5.am not going/ am staying  10.does this train get

Bài 2:

1.a;2.a ;3.a ;4.a ;5.a;6.a;7.b ;8.b ;9.c ;10.a

Hỏi đáp (QA)

Phân biệt thì tương lai đơn và thì tương lai hoàn thành. Cho ví dụ minh họa.

Cách nói khác tự nhiên hơn của “be going to” và “I will, you will…..”Phát âm và cho ví dụ.

 

Trả lời