Học từ vựng qua từ đồng nghĩa synonyms

Test 2 cambridge 10 ielts listening   

Link sách cambridge 10: https://bom.to/s6Bnde

  1. Have cycling training on busy roads
  2. The public = local people
  3. deceptive appearance; vẻ ngoài làm người ta nhầm lẫn
  4. Deceptive design: thiết kế lừa đảo
  5. rigorous check kiểm tra nghiêm ngặt  /ˈrɪɡərəs/
  6. fauna native to the forest; hệ động vật có nguồn gốc từ rừng
  7. Plans for the fortification of the city. Kế hoạch phòng thủ của thành phố
  8. Climbing blocks = mountains
  9. Jewels = stones
  10. Space travel involve pockets
  11. Waterways ( rivers)
  12. Medieval castle = ancient forts
  13. Huge and empty stretch = dien tich lon
  14.  Test a theory = try out his ideas
  15.  Authentic construction methods = ancient techniques and local materials
  16. Stone carving = building a stone statue
  17. Recreate something from the past = development of archaeological methodology
  18. Out of date = old fashioned
  19. Over simplified = too easy
  20. The method is flawed; nhieu thieu sot

    Nhiều người học đòi mọi thứ và chẳng bao giờ quyết định thông thạo thứ gì.

Tags:

Đọc nhiều tuần qua:

Trả lời

Messenger
Zalo
Gọi ngay
Form liên hệ

Để lại lời nhắn