Lý thuyết danh động từ và động từ nguyên mẫu

Có rất nhiều động từ trong tiếng anh có thể vừa đi với to V vừa đi với Ving,vậy làm thế nào để biết được nó đi với to V hay Ving, bài học hôm nay sẽ giúp các em giải đáp thắc mắc này nhé
Tiết 1: lý thuyết

.embed-container { position: relative; padding-bottom: 56.25%; height: 0; overflow: hidden; max-width: 100%; } .embed-container iframe, .embed-container object, .embed-container embed { position: absolute; top: 0; left: 0; width: 100%; height: 100%; }

Tiết 2: Những động từ đi với TO V

.embed-container { position: relative; padding-bottom: 56.25%; height: 0; overflow: hidden; max-width: 100%; } .embed-container iframe, .embed-container object, .embed-container embed { position: absolute; top: 0; left: 0; width: 100%; height: 100%; }

Tiết 3: Những động từ đi với Ving

.embed-container { position: relative; padding-bottom: 56.25%; height: 0; overflow: hidden; max-width: 100%; } .embed-container iframe, .embed-container object, .embed-container embed { position: absolute; top: 0; left: 0; width: 100%; height: 100%; }

Những trường hợp đi với Ving (p2)

.embed-container { position: relative; padding-bottom: 56.25%; height: 0; overflow: hidden; max-width: 100%; } .embed-container iframe, .embed-container object, .embed-container embed { position: absolute; top: 0; left: 0; width: 100%; height: 100%; }

Tiết 4. Những động từ vừa có thể đi với to V vừa có thể đi với Ving .embed-container { position: relative; padding-bottom: 56.25%; height: 0; overflow: hidden; max-width: 100%; } .embed-container iframe, .embed-container object, .embed-container embed { position: absolute; top: 0; left: 0; width: 100%; height: 100%; }

Cô giải cho các em ít bài tập nhé

.embed-container { position: relative; padding-bottom: 56.25%; height: 0; overflow: hidden; max-width: 100%; } .embed-container iframe, .embed-container object, .embed-container embed { position: absolute; top: 0; left: 0; width: 100%; height: 100%; }

Chúng ta sẽ cùng làm các bài tập sau nhé
Bài về nhà
Exercise 1. Put the verb into the correct form, -ing or to. Sometimes either form is possible.

They denied ….. the money. (steal)
1. I don’t enjoy ……………………………………………… very much. (drive)
2. I don’t want ……………………………………………… out tonight. I’m too tired. (go)
3. I can’t afford ……………………………………………… out tonight. I don’t have enough money. (go)
4. Has it stopped ……………………………………………… yet? (rain)
5. Our team was unlucky to lose the game. We deserved …………………. (win)
6. Why do you keep …………………………………………… me questions? Can’t you leave me alone? (ask)
7. Please stop ………………….. me questions! (ask)
8. I refuse ……………………… any more questions. (answer)
9. One of the boys admitted …………………….. the window. (break)
10. The boy’s father promised …………………….. for the window to be repaired. (pay)
11. If the company continues ……………………… money, the factory may be closed. (lose)
12. “Does Sarah know about the meeting?” “No, I forgot ………………….. her.” (tell)
13. The baby began …………………… in the middle of the night. (cry)
14. Julia has been ill, but now she’s beginning …………………….. better. (get)
15. I’ve enjoyed ………………… you. I hope ……………………. you again soon. (meet, see)

.
.
.
.
0973 983 089

Gọi điện
Zalo
Bản đồ