Những cụm từ thường hay xuất hiện trong bài thi Toeic past 1

TOEIC không khó nếu như bạn luyện đề nhiều và có cho mình vốn từ vựng phong phú, bên cạnh đó nắm được những cụm từ lạ nhưng hay xuất hiện trong bài thi Toeic . Những cụm từ được Anh ngữ Nasao tổng hợp dưới đây chắc chắn sẽ giúp cho các bạn rất nhiều trong bài thi TOEIC đấy.

Hãy cố gắng ghi nhớ chúng nhé

Cụm từ hay xuất hiện trong bài thi toeic

1. Be close to Ving = be about to V : Sắp sửa, chuẩn bị làm gì.

2. As a whole: toàn bộ.

3. Contribute/sponsor/support/help : Đóng góp/ hỗ trợ/hỗ trợ/giúp đỡ.

4. Renerous/appreciate/exceptional : Hào phóng/cảm kích/đặc biệt.

5. Housing development : Sự phát triển nhà ở
6. Move quickly : Di chuyển nhanh chóng.

7. Routine tasks/inspection : Những nhiệm vụ/thói quen/ kiểm tra hằng ngày.

8. Conduct/survey : Tiến hành/ cuộc khảo sát.

9. Most likely = very likely = most probably : Có thể / có khả năng.

10. Record/ hours/samples/expeneses/oders : ghi lại/ giờ/mẫu/chi phí/đơn đặt hàng.

11. Postpone until + trạng từ chỉ thời gian: Trì hoãn cho đến tận.

12. Throughout + the + years/ months/ days/ countryside/ world/ conferen/ district/ ceremony: Xuyên suốt/ năm tháng/ ngày/ miền quê/ thế giới/ hội nghị / quận/ lễ kỷ niệm.

13. Be aware of/that: Am hiểu về/ rằng.

14. Beeligible/ responsible/ qualified/ considered for/ to V: Thích hợp/chịu trách nhiệm/ tiêu chuẩn/cân nhấc xem xét cho.

15. Considering (prep) : Cho rằng / xem xét kỹ.

16. Concerning = regarding (prep) : Liên quan đến/ về việc gì.

17. Given (prep): Given that + clause : Dựa vào/ bởi vì.

18. Take precaution/ advantage of : Biện pháp phòng ngừa/tận dụng.

19. Besides + N/N.Phrase : Bên cạnh, ngoài ra.

20. Matters/ items = goods = merchandise/ belongings/ personal: Vấn đề/ mặt hàng/ hành lý cá nhân.

21. Hire = recuirt = employ/ more addition person : Thuê thêm người.

22. Pland/ prepared/ take/ fail/ choose/ option/ ready/ Obligation to V : Kế hoạch/ chuẩn bị/ thực hiện/thất bại/ chọn / lựa chọn/ sẵn sàng/ bắt buộc làm gì.

23. Promise/ Mean/ Precaution/ Wish/ Willing/Seek / Afford to V : Hứa hẹn, nghĩa vụ/ phòng ngừa/tránh/muốn/sẵn sàng/ tìm kiếm/ khả năng làm gì.

24. Help (V/sb/sth) to V : Giúp đỡ (làm gì/ai đó/ cái gì) để làm gì.

25. At no additional/ extra charge/cost = at no cost/ at a low cost: Không tính thêm phí/ phí thấp.

Những cụm từ phía trên chỉ là những cụm từ phổ biến trong bài thi TOEIC thôi, bạn nên tìm học thêm nhiều cụm từ nữa để làm phong phú vốn từ ngữ của mình nhé. Anh ngữ Nasao chúc bạn sẽ đạt kết quả cao trong bài thi TOEIC sắp tới. .

Bạn muốn học nhưng chưa biết học ở đâu tốt? Đọc đánh giá trên Anh ngữ Nasao mỗi ngày để tìm nơi học tốt nhất.

zakaban

Trả lời