Tên vật dụng trong văn phòng bằng tiếng Anh

Văn phòng phẩm là thứ không thể thiếu trong bất kì văn phòng nào. Vì thế, đối với nhân viên văn phòng thì đó là những thứ quen thuộc sử dụng hằng ngày. Nếu bạn làm việc trong môi trường sử dụng tiếng anh thì bạn không thể không biết tên gọi tiếng Anh của các vật dụng bạn sử dụng hằng ngày được đúng không? Vậy hãy cùng Anh ngữ Nasao học về Tên vật dụng trong văn phòng bằng tiếng Anh nhé! chúng ta bắt đầu nào!

Tên vật dụng trong văn phòng bằng tiếng Anh

Tên các vận dụng trong văn phòng

  1. Desk (n)  /desk/: bàn làm việc.
  2. (Desk) drawer (n) [‘drɔ:] : ngăn bàn.
  3. Desk chair/ swivel chair (n) [‘swivl] : ghế ngồi làm việc, ghế xoay.
  4. Filing cabinet (n) / ‘failiη/ / ‘kæbinit/ : tủ đựng hồ sơ, tủ đựng tài liệu..
  5. Bookcase (n) / ‘bukkeis /: tủ sách, giá sách.
  6. (water) fountain (n)  / ‘fauntin /: bình nước uống.
  7. Typewriter (n)  / ‘taip,raitə/: máy đánh chữ.
  8. Calculator (n)  / ‘kælkjuleitə /: máy tính.
  9. Computer (P.C) (n) / kəm’pju:tə / : máy tính để bàn.
  10. Diskette(s)/ floppy disk (n)  / dis’ket /, / ‘flɔpi / / disk /: đĩa, đĩa mềm.
  11. Keyboard (n) / ‘ki:bɔ:d /: bàn phím.
  12. Monitor (n) / ‘mɔnitə /: màn hình.
  13. Reading lamp (n) /’ri:diη / / læmp /: đèn để bàn.
  14. Telephone (n) / ‘telifoun /: điện thoại, điện thoại bàn, điện thoại cố định.
  15. Switchboard (n) /’swit∫bɔ:d /: tổng đài, tổng đài điện thoại.
  16. Typing paper (n) / ‘taipiη//’peipə /: giấy in.
  17. Carbon paper (n) / ‘kɑ:bən// ‘peipə /: giấy than.
  18. Notepad (n) / ‘noutpæd /: sổ tay.
  19. Diary (n) / ‘daiəri /: nhật ký.
  20. File(s) (n) / fail /: tập tài liệu, tập hồ sơ.
  21. Envelope(s) (n) / ‘enviloup /: phong bì, phong bì thư.
  22. Rule(s) (n) /ru:l/: quy định.
  23. (set) square (n) / skweə /: cái eke, thước đo góc.
  24. Paper clip(s) (n) / ‘peipə// klip /: cái kẹp giấy.
  25. Thumbtack(s) (n) / ‘θʌmtæk / : đinh bấm, đinh mũ, đinh dập.
  26. Stapler/ staple(s) (n) /  ‘steiplə   /,/   ‘steipl   /: cái dập ghim.
  27. Hole punch (n) / ‘houl /: cái bấm lỗ, cái đục lỗ.
  28. Tape (n) / teip /: băng dính.
  29. (a pair of) scissors (n) / ‘sizəz /: cái kéo.
  30. Glue (n) / glu:/: lọ keo, lọ hồ dán.
  31. Cutter bar (n) / ‘kʌtə // bɑ: /: mâm cắt.
  32. Calendar (n) / ‘kælində /: lịch.
  33. Waste basket (n) / weist //  ‘bɑ:skit/: thùng rác.
  34. Letter basket (n) / ‘letə //  ‘bɑ:skit/: thùng giấy loại.
  35. Brochure(s) (n) /  ‘brou∫ə / : cuốn sách nhỏ giới thiệu sản phẩm.
  36. Catalogue (n) / ‘kætəlɔg /: cuốn danh mục sản phẩm.
  37. Magazine(s) (n) / mægə’zi:n /: tạp chí.
  38. Blotter pad (n) / ‘blɔtə /: giấy thấm.
  39. Paperweight (n) / ‘peipəweit /: cái chặn giấy.
  40. Box(es) / container(s) (n) / bɔks / / kən’teinə /: thùng, hộp.
  41. Fax machine / facsimile (n) /fæks // mə’∫i:n /: máy fax.
  42. Photocopier (n) / ‘foutoukɔpiə(r)  /: máy photo.

Qua các từ trên m hy vọng rằng khi sếp của bạn có nói cần thứ gì đó bạn có thể hiểu rõ sếp mình đang cần vận dụng gì để tránh bị mất điểm trong mắt của boss nhé chúc các bạn học tập vui vẻ!

Thảo Moon.

Bài viết liên quan:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

.
.
.
.
Gọi điện
Zalo
Bản đồ