Từ vựng part 1 phần 2

Đặt vấn đề: Chào các em, cô Linh đây, Cô luôn nhận được những câu hỏi của các bạn học viên rằng, part dù không khó nhưng ít khi đi thi các bạn được max, có nhiều lý do có thể do các bạn tâm lý, nhưng đặt sang bên yếu tố tâm lý, cô nghĩ rằng một trong những lý do chúng ta chưa thể max part 1 và vì chúng ta không hình dung được bức tranh muốn nhắn nhủ tới điều gì, và trong toeic luôn có thói quen ra đề của bài thi toeic, nắm được các cụm từ hay xuất hiện trong các đáp án bài thi thật luôn là một chiến lược quan trọng để ta có thể max part 1 các em nhé, dưới đây cô cung cấp một vài cụm từ liên quan tới part 1, các em học, đọc lên và chép xuống để luyện nhé, cô chúc các em học tốt!

* Tranh tả 1 người

Từ vựng theo chủ đề

 Tranh chỉ có một người                    

Holding in a hand:  năm chặt tay

Opening the bottle’s cap : mở nắp trai

Pouring something into a cup: đổ nước vào cốc

Looking at the monitor: Nhìn vào màn hình

Examining something; kiểm tra thứ gì đó

Reaching for the item: với lấy món đồ

Động tác tổng thể:

Climbin the ladder: leo lên chiếc thang

Speaking  into the microphone; đang nói chuyện vào cái mic

Conducting a phone conversation: thực hiện một cuộc nói chuyện điện thoại

Working at the computer: làm việc với máy tính

Cleaning the street: quét đường

Standing beneath the tree: đứng dưới bóng cây

The woman is sweeping the street:  Người phụ nữ đang quét cây

She’s taking a photograph of art work: cô ất đang chụp ảnh tại triễn lãm nghệ thuật

A man is tying a boat at the dock:  người đàn ông đang buộc thuyền vào cầu tàu

A man is feeding the birds by hand : Người đàn ông đang cho những chú chim ăn :)) bằng tay

He’s reviewing art in the museum: Anh ấy đang quan sát bảo tàng

Shaking hands : Bắt tay

Chatting with each other: Tán gẫu

Facing each other: đối mặ

Sharing the office space : cùng chung một văn phòng

Attending a meeting : tham dự một cuộc meeting

Interviewing  a person: phỏng vấn một người

Addressing the audience : nói chuyện với khán giả

Handing som paper to another; đưa giấy cho người khác

Giving the directions : chỉ đường

Standing in the line: đứng trong hàng

Sitting across from each other: ngồi hai bên đối diện nhau

Looking the same object;  cùng nhìn vào một vật

Taking the food order: lấy giấy gọi thức ăn

Passing each other: đi qua nhau như định mệnh cuộc đời :))

Examining the patient; kiểm tra bệnh nhân

EX:

  1. customers are waiting in line for a table : Khách hàng đang chờ bàn ăn
  2. they are taking escalators to the next floors : họ đang đi thang cuốn lên tầng trên
  3. they are resting on a beach: họ đang thư giãn ở trên biển ^^

4 people are shopping for groceries: Mọi người đang mua sắm hàng hóa

  1. People are sitting side by side mọi người đang ngồi cạnh nhau

 Tranh tả vật

Những cụm từ diễn tả đồ vật

Be placed on the table : được đặt trên bàn

Be being sliced: đang đbị xắt lát ( tưởng tượng mãi mới ra J

Have been arranged in a case: được xắp xếp trong một vali

Be beining loaded onto the truck: đang được chất vào một chiếc xe tải

 

BE CONTINUED Hôm nay học tới đây các em nhé, các em nhớ note lại từ vựng và nhớ để đạt điểm tối đa trong phần này nhé!

.
.
.
.
Gọi điện
Zalo
Bản đồ