Thì hiện tại đơn

 

I. Thì hiện tại đơn

Trong tiết học này, chúng ta sẽ học về 4 thì cơ bản trong tiếng Anh:

+ Thì hiện tại đơn  

+ Thì hiện tại tiếp diễn

+ Thì hiện tại hoàn thành + Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.  

Luyện tập một số bài tập về các thì này.  

 

  1. Simple present tense(thì hiện tại đơn):
  2. Usage(cách dùng):  
  • Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở hiện tại.

Ex: Our class begins at 7 a.m. and ends at 11 a.m every morning.

  • Diễn tả một sự việc có thật trong một khoảng thời gian tương đối dài ở hiện tại.

Ex: My father works as a doctor for a big hospital.

  • Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

Ex: The Sun rises in the east and sets in the west.

  • Nói về một hành động, sự việc trong tương lai đã được đưa vào chương trình, kế hoạch, thời gian biểu.

Ex: The MTV program begins at 7 o’clock this evening.

b. Formula(công thức):

Forms

(các thể)

Formula

(công thức)

Using for remain (các ngôi khác)

The singular third

(ngôi thứ 3 số ít)

Affirmative (câu xác định)

S +V1/ Vs/es + O

You walk.

He walks.

Negative

(câu phủ định)

S + do/does not + V1 + O

   (don’t/doesn’t)

You do not (don’t) walk.

He does not (doesn’t) walk.

Interrogative

(câu nghi vấn)

Do/Does + S + V1 + O?

Do you walk?  

Does he walk?

Negative interrogative

(câu phủ định nghi vấn)

Don’t/Doesn’t + S + V1 + O?

Don’t you walk?

Doesn’t he walk?

  1. Adverbs(các trạng từ cần nhớ):

always : luôn luôn sometimes  : thỉnh thoảng every week  : mỗi tuần usually : thường thường Today : hôm nay every year  : mỗi ngày often : thường thường every day  : mỗi ngày once a week  : 1 lần 1 tuần

* Notes(chú ý):Đối với chủ từ là ngôi thứ 3 số ít , động từ chúng ta phải thêm Shoặc ES.

  1. Thêm ES vào những động từ tận cùng là các chữ: ch, sh, o,s, x, z

Thêm S vào những động từ còn lại.

  • Động từ tận cùng bằng chữ Y có 2 trường hợp.
    1. Nếu trước Y là 1 nguyên âm ta thêm S bình thường. Ex: play      plays
    2. Nếu trước Y là 1 phụ âm ta đổi Y = I + ES Ex: try tries   

Luyện tập:

1 How many languages……… John speak?  

  1. do   b. does   c. did   d. will  
  1. Oil………… if you pour it on water.  
    1. floated   b. floats   c. will be floated d. float  
  2. He will take the dog out for a walk as soon as he ……… dinner.  
    1. finish   b. finishes  
  1. will finish d. shall have finished
  1. The earth ……………on the sun for its heat and light.  
    1. is depend   b. depending   c. has depend   d. depends  
  2. They will have gone home before you……….. to meet them.  
    1. came   b. come   c. will come   d. are coming
  3. The concert…………. at 7:15.  
    1. starts   b. is starting   c. has started   d. is going to start
  1. Nora says she’s 17 but I………. her.
  2. don’t believe   b. didn’t believe
  3. won’t believe   d. wouldn’t believe
  4. Sir Thompson always………. funny stories after dinner.  
a. said   b. has said   c. says  

9. John………. tennis once or twice a week.  

d. tells
a. usually play   b. is usually playing  played

10. What time……… the next train leave?  

c. usually plays  d. have
Usually played a. does   b. will   c. shall  

Các em tự làm thêm bài tập luyện tập thêm về thì hiện tại đơn giản dưới đây nhé:

  1. I (be) ________ at school at the weekend.
  2. She (not study) ________ on Friday.
  3. My students (be not) ________ hard working.
  4. He (have) ________ a new haircut today.
  5. I usually (have) ________ breakfast at 7.00.
  6. She (live) ________ in a house?
  7. Where your children (be) ________?
  8. My sister (work) ________ in a bank.
  9. Dogs (like) ________ meat.
  10. She (live)________ in Florida.
  11. It (rain)________ almost every day in Manchester.
  12. He (fly)________ to Spain every summer.
  13. My mother (fry)________ eggs for breakfast every morning.
  14. The bank (close)________ at four o’clock.
  15. John (try)________ hard in class, but I (not think) ________ he’ll pass.
  16. Jo is so smart that she (pass)________ every exam without even trying.
  17. My life (be) so boring. I just (watch)________ TV every night.
  18. My best friend (write)________ to me every week.
  19. You (speak) ________ English?
  20. She (not live) ________ in HaiPhong city.

Đáp án:

  1. I (be) __am______ at school at the weekend.
  2. She (not study) ___doesn’t study_____ on Friday.
  3. My students (be not) ___aren’t_____ hard working.
  4. He (have) _____has___ a new haircut today.
  5. I usually (have) ___have_____ breakfast at 7.00.
  6. Does (she) live_______ in a house?
  7. Where _____are_____ your children?
  8. My sister (work) __works______ in a bank.
  9. Dogs (like) __like______ meat.
  10. She (live)___lives_____ in Florida.
  11. It (rain)___rains_____ almost every day in Manchester.
  12. He (fly)___flies_____ to Spain every summer.
  13. My mother (fry)__fries______ eggs for breakfast every morning.
  14. The bank (close)____closes____ at four o’clock.
  15. John (try)___tries_____ hard in class, but I (not think) __don’t think______ he’ll pass.
  16. Jo is so smart that she (pass)____passes____ every exam without even trying.
  17. My life (be) __is____so boring. I just (watch)____watch____ TV every night.
  18. My best friend (write)____writes____ to me every week.
  19. Do (you) speak____ English?
  20. She (not live) ___doesn’t live_____ in HaiPhong city.

 

Rồi, như vậy là chúng ta đã nắm được về thi Hiện tại đơn giản. Trong quá trình làm bài, nếu các em không nắm được nghĩa của từ thì các em phải tra từ điển đấy nhé.  

Chúc các em học tốt!

.
.
.
.
Gọi điện
Zalo
Bản đồ